Examples of using Area in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ví dụ, máy bay phản lực thử nghiệm như SR- 71 Blackbird và Lockheed U- 2 Dragon Lady đã được thử nghiệm tại cơ sở Area 51.
một trong những khu vực phải có area 0.
Bởi vì ở cùng thời điểm thì 1 router có thể là thành viên của nhiều hơn 1 area, area ID được tổ chức với các interface cụ thể trên router.
Ở đó bạn có thể enjoy some island music and try the specialties of the area, như ốc xà cừ như bắt ở địa phương.
Scary area, Cat meow,
nơi tôi đang ở hiện tại là khu vực Bay Area, Palo Alto.
Chi Phí Nhà Ở Chọn Lựa Về Nhà Ở Không Cần Nhà Ở Của ELS Homestays in the area Hostelling International Shared Apartments at Barrington Plaza.
Chi Phí Nhà Ở Chọn Lựa Về Nhà Ở Không Cần Nhà Ở Của ELS Homestays in the area Coates Hall Concordia K- Street Apartments- Available through Session 6 2019.
Chi Phí Nhà Ở Chọn Lựa Về Nhà Ở Không Cần Nhà Ở Của ELS Homestays in the area American Hotel( Available Sessions 1- 5 and Sessions 9- 13).
Giải trí du khách To The Area.
Chi Phí Nhà Ở Chọn Lựa Về Nhà Ở Không Cần Nhà Ở Của ELS Homestays in the area Brady and Dowling Hall.
nhà ở của Bahia Feliz In The Area Of san Agustin.
Tính đến năm 2007, có 14 địa điểm được chỉ định trong Area of Search, trong đó 10 đã được chỉ định do lợi
Yellowstone- hai National Recreation Area, hai tượng đài quốc gia,
Nằm trong Liyu Industrisl Area, Zhuzhou City,
Yellowstone- hai National Recreation Area, hai tượng đài quốc gia,
Tháng trước, chính phủ Xiongan, chịu trách nhiệm xây dựng thành phố trong mơ của Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình Xiongan New Area, yêu cầu blockchain studio ConsenSys tại New York phát triển các dApps có thể được sử dụng trong khu vực mới.
Khi chúng xâm nhập vào một khối u, các tác nhân nanorobotic có thể phát hiện khu vực cạn kiệt oxygen( oxygen- depleted area) của khối u, được gọi là vùng thiếu dưỡng khí( hypoxic zone), một cách hoàn toàn tự động và phân phối thuốc tại đó.
Trong thực tế, sau khi bạn thực hiện git add để thêm các file và staging area nhưng bạn lại cảm thấy chưa ưng ý và muốn chuyển lại các file đó về working directory.
chọn Offline area.