AREA in Vietnamese translation

['eəriə]
['eəriə]
khu vực
area
region
zone
sector
district
section
neighbourhood
lĩnh vực
field
area
sector
sphere
domain
realm
arena
niche
discipline
vùng
region
area
zone
territory
land
part
province
waters
diện tích
area
acreage
square
acres

Examples of using Area in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was the one area his memory never failed him.
Đó là một trong những khu vực bộ nhớ của ông ấy mà không bao giờ bị lỗi.
He named the area“Natal”, which means“Christmas” in Portuguese.
Ông đặt tên cho khu vực này là" Natal", nghĩa là Giáng sinh trong tiếng Bồ Đào Nha.
Area 11 is once.
Quận 11 là một….
Area of Gurgaon.
Quận Gurgaon.
Walking through Temple Bar area of Dublin.
Dublin Đi bộ qua quận Temple Bar của Dublin.
The law impacts every area of life.
Bởi vì pháp luật ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực của đời sống.
Area of Hopkins.
Quận Hopkins.
Working area has to be clean before, during, and after the job.
Chỗ làm việc phải được làm sạch trước, trong và sau ngày làm việc.
The area specializes in the production of agricultural and industrial products.
Sản phẩm này chuyên dùng trong các ngành nông nghiệp và công nghiệp.
Today, that area is actually eastern Canada.
Miền này chính là đất Canada hiện nay.
Search for an apartment by area.
Tìm kiếm căn hộ theo Quận.
He currently lives in Area 11.
Hiện đang sống ở Quận 11.
They transform themselves into cats and populate every area of the globe.
Họ biến mình thành mèo và cư ngụ trên mọi khu vực trên thế giới.
Don't miss area.
Đừng bỏ lỡ đất.
Both of these boxes are in area 5.
Hai con đường này đều ở quận 5.
Offer information about the home and area.
Tìm hiểu thông tin về nhà và đất.
Are you in area 5?
Bạn đang ở Quận 5?
Let the people of this area fear you.
Để mọi người trên đất kính sợ Ngài.
If anyone was an expert in this area, it was Schultz.
Nếu có ai đó là một chuyên gia trong những lĩnh vực này, đó là Harry Dent.
Grab lunch at one of the local restaurants or cafes in the area.
Dùng bữa tại một trong những nhà hàng và quán cà phê ở khu này.
Results: 88632, Time: 0.1026

Top dictionary queries

English - Vietnamese