Examples of using Aria in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi có thể bảo đảm với Aria về điều đó.
Nhưng vẫn không thấy Aria đâu cả.
Chị nghĩ sao, Aria?”.
đang mang túi của Novem và Aria.
Nó cũng nội suy một aria do Marin Mersenne.
Ăn mặc thanh lịch, đeo trang sức, mọi aria đã kết thúc, chẳng ai.
Tại sao lại phải là Aria?”.
Tớ sẽ giết Aria!”.
Tôi hoàn toàn tin vào Aria.
Những khúc biến tấu Goldberg( BWV 988) là một aria với 30 biến tấu.
Chỉ cần không có được đủ của Aria!
Ngay bây giờ, Aria….
Tôi thường tự hỏi người ta nghĩ gì khi hát một bản aria.
Cảm ơn cô. Xin chào mừng đến Aria.
Ca sĩ trẻ lên sân khấu hát một khúc aria từ vở La bohème.
Sáng nay tôi bị đánh thức… khi ổng hát Aria của Pagliacci.
Sáng nay tôi bị đánh thức… khi ổng hát Aria của Pagliacci.
Dừng lại, Aria!
Nguồn gốc của Aria.
Tôi cười Aria.