Examples of using Arthur in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Arthur Ashe bắt đầu từ đâu bạn đang ở.
Arthur đã làm nhiều hơn thế cơ mà!
Arthur không như vậy.
Arthur là một câu chuyện thành công.
Arthur nói rồi xoay người rời đi.
Tạm biệt, anh Arthur thân yêu, nếu như em không còn sống qua nổi đêm nay.
Thêm arthur các bài viết>>
Arthur ở đâu khi chúng ta cần anh ấy.
Arthur lắng nghe lời khuyên.
Arthur và Lauren trở về một tiếng đồng hồ sau đó.
Họ đặt Arthur lên giường rồi rút lui.
Một câu chuyện đậm chất Arthur về hành trình trở thành vị vua.”.
Arthur chấp nhận mạo hiểm.
Arthur vẫn đang nhìn vào chân mình.
Arthur bước vào phòng và ngồi.
Arthur muốn gặp cậu.
Thêm arthur hình ảnh>>
Arthur Rathburn( 63 tuổi).
Arthur đã có những đóng góp lớn lao cho Apple kể từ năm 2000.
Vào trưa nàng yêu cầu gọi Arthur, và chúng tôi đánh điện cho cậu ta.