Examples of using Banner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trang cá nhân Banner.
Bé trai tại Mỹ được đặt tên là Banner năm ngoái.
Hoặc có thể bạn đang bị buộc phải mua banner quảng cáo tốn kém.
Tớ có thay banner đâu?
Anh ta vẫn chưa xuất hiện à?- Banner đâu rồi?
Tao muốn mày tránh xa Banner ra.
Tao muốn mày tránh xa Banner ra.
Bạn của Banner. Tôi thậm chí còn chẳng ưa Banner.
Tớ đã treo xong hết banner.
Chưa có lệnh bắt chính thức đối với Banner.
Thế thì tìm Banner đi.
Anh ta vẫn chưa xuất hiện à?- Banner đâu rồi?
Bạn của Banner. Tôi thậm chí còn không thích Banner.
Thế thì tìm Banner đi.
Kích thước in banner.
Các dự án Banner.
Cuối cùng, thầy Banner.
Vote for a New Club Banner.
kế đồ họa như hình dạng, banner và logo.
Banner động: GIF