BANNERS in Vietnamese translation

['bænəz]
['bænəz]
biểu ngữ
banner
placards
cờ
flag
chess
checkers
banner
gambling
happen
biểu ngữ quảng cáo
banner ads
advertising banners
promotional banners
banner advertisements

Examples of using Banners in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When printing banners you can add a logo to fit on more products.
Khi in băng rôn bạn có thể thêm logo vào cho phù hợp với sản phẩm hơn.
Athens: Protesters hold banners and shout slogans during a rally(Image: EPA).
Athens: Những người biểu tình cầm cờ và hô to khẩu hiệu trong một cuộc biểu tình( Ảnh: EPA).
Welcome Banners- Extra-large over-the-street banners can be used to greet guests both coming and going.
Băng rôn chào mừng- Banner treo ngoài đường cực lớn có thể được sử dụng để chào đón khách đến và đi.
It was on this date that all the banners and emblems above the city wall were cut off in colour as a token of sorrow.
Vào hôm đó, tất cả cờ và phù hiệu trên tường thành của thành phố được sơn màu đen để thể hiện sự đau buồn.
Everywhere in the city there were huge billboards, banners and signs welcoming the“foreign professional athletes from 25 countries.”.
Khắp nơi trong thành phố là những bảng quảng cáo, băng rôn và bảng hiệu chào đón“ Vận động viên thể thao chuyên nghiệp đến từ 25 quốc gia.”.
In June 1943, they introduced the Guards Red Banners for the land forces, and in February 1944 for the naval forces.
Tháng 6 năm 1943, Cờ đỏ Cận vệ cũng được giới thiệu cho các lực lượng trên bộ và vào tháng 2 năm 1944 cho các lực lượng hải quân.
You also have access to attractive banners that can be placed on your website or e-mail marketing messages.
Bạn cũng có thể sử dụng băng rôn hấp dẫn có thể được đặt trên trang web của bạn hoặc thông điệp tiếp thị e- mail.
I kneeling on a cross beneath the banners of the Pope and of our sacred Order.
tôi quỳ trên thánh giá dưới cờ của Đức Giáo Hoàng và của Dòng Tu thiêng liêng chúng ta.
so avoid putting up banners or balloons in the entryway.
tránh treo băng rôn hoặc bóng bay ở lối vào.
I kneeling upon the cross beneath the banners of the Pope and of our sacred order.
tôi quỳ trên thánh giá dưới cờ của Đức Giáo Hoàng và của Dòng Tu thiêng liêng chúng ta.
For example, Goldview building in District 4 often has residents hanging demonstration banners.
Đơn cử như tòa nhà Goldview tại quận 4 thường xuyên có cư dân treo băng rôn biểu tình.
Your enemies roar in the midst of your festival; they set up their banners as signs.
Các kẻ thù đã gầm thét giữa nơi thờ phượng Ngài, Chúng đã dựng cờ lên làm dấu hiệu.
Grey or black back blockout banners are widely used in the city road side advertising, banners, posters etc.
Màu xám hoặc đen biểu ngữ blockout lại được sử dụng rộng rãi trong các quảng cáo bên đường phố, băng rôn, áp phích, vv.
Free design templates, vectors, backgrounds and photos for social medias, banners, packaging….
Thiết kế mẫu miễn phí, véc- tơ, và hình nền của truyền thông xã hội, cờ, đóng gói….
Two sides banners are widely used in the city road side advertising, banners, posters etc.
Hai biểu ngữ bên được sử dụng rộng rãi trong các quảng cáo bên đường phố, băng rôn, áp phích, vv.
posters, banners and postcards.
áp phích, băng rôn và bưu thiếp.
I kneeling upon the cross beneath the banners of the Pope and of our sacred order.
tôi quỳ trên thánh giá dưới cờ của Đức Giáo Hoàng và của Dòng Tu thiêng liêng chúng ta.
This year we have seen corruption on protesters'' banners be they rich or poor," said Huguette Labelle,
Năm nay chúng ta thấy nói tới tham nhũng trên các biểu ngữ biểu tình dù là nước giàu hay nghèo," ông Huguette Labelle, Chủ tịch tổ
They marched alongside workers, holding banners that declared,“Forming unions is not a crime.”.
Họ đồng hành bên cạnh công nhân, cầm các băng rôn tuyên bố,“ Thành lập công đoàn không phải là tội ác”.
a leader to one of Eight Banners aka elite forces of the Qing military.
một thủ lĩnh của một trong Tám Banners hay còn gọi là lực lượng tinh nhuệ của quân đội nhà Thanh.
Results: 1427, Time: 0.0729

Top dictionary queries

English - Vietnamese