Examples of using Banners in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Quảng cáo thông qua Banners.
Không quảng cáo hoặc banners.
Nhấn vào Banners& Links.
Không quảng cáo hoặc banners.
Cờ phướn- Banners and flags.
Không quảng cáo hoặc banners.
Hội trường Eight Banners.
Không quảng cáo hoặc banners.
Quảng cáo thông qua Banners.
Khóa các pop- ups và banners.
Bên đôi phổ biến banners PVC như sau.
( Eight Banners) và Đội Quân Tiêu Chuẩn Màu Xanh Lục.
BidVertiser hỗ trợ các nhóm quảng cáo: banners, inline ads và skyscrapers.
flash banners và cartoons.
Nếu bạn muốn thông báo biến mất sau một thời gian nhất định, chọn" Banners" thay vì" Alerts".
Nếu bạn muốn thông báo biến mất sau một thời gian nhất định, chọn" Banners" thay vì" Alerts".
Hội Viên có thể liên kết tới website V9BET thông qua banners, emails, các bài báo hoặc một đường link của chúng tôi.
Text Banners, Graphical banner,
Hội trường Eight Banners tọa lạc tại pháo đài cũ cho phép bạn tìm hiểu các truyền thống và phong tục của dòng sông Gubei.
Các nút, huy hiệu( badges) và banners, ở cốt lõi của chúng,