BANNER in Vietnamese translation

['bænər]
['bænər]
biểu ngữ
banner
placards
cờ
flag
chess
checkers
banner
gambling
happen
lá cờ
flag
banner
flagella

Examples of using Banner in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Defining the banner size based on intrinsicContentSize.
Xác định kích thước của biểu ngữ dựa trên intrinsicContentSize.
He lifts up a banner for the distant nations.
Người sẽ phất cờ hiệu cho một dân tộc từ phương xa.
Ways of Creating Successful Banner Ads.
Bước tạo ra những banner quảng cáo thành công.
But we will talk about banner effectiveness in a handful of moments.
Nhưng chúng ta sẽ nói về tính hiệu quả của banner trong một vài phút tới.
What happened to Bruce Banner?
Vậy điều gì đã xảy ra với Bruce Banner?
Online PR and Banner.
Online PR và Banners.
You will likely see some banner ads.
Bạn sẽ thấy có những banner quảng cáo.
Post-credits: Tony Stark is telling this story to Bruce Banner.
Cảnh cuối credits: Tony Stark kể lại chuyện cho Bruce Banner nhưng anh này ngủ gục.
Isn't that what happened to Bruce Banner?
Vậy điều gì đã xảy ra với Bruce Banner?
Krishna even carries the image of Garuda on his banner.
Krishna thậm chí mang hình tượng Garuda trên ngọn cờ hiệu của mình( 6).
Ads Pedormance's“achievements” of the Labour banner you place on your website.
Ads Pedormance: là" thành quả” lao động của những banner bạn dặt trên trang web.
Krishna also carries an image of Garuda on His banner.
Krishna thậm chí mang hình tượng Garuda trên ngọn cờ hiệu của mình( 6).
And what exactly happened to Bruce Banner?
Vậy điều gì đã xảy ra với Bruce Banner?
Isn't that what happened to Bruce Banner?
Điều gì đã xảy ra với Bruce Banner?
But we will speak about banner effectiveness in a few moments.
Nhưng chúng ta sẽ nói về tính hiệu quả của banner trong một vài phút tới.
This is what you can learn from the HP banner ads.
Đây là những gì bạn có thể học hỏi từ những banner quảng cáo của HP.
And what exactly happened to Bruce Banner?
Điều gì đã xảy ra với Bruce Banner?
You just click on that banner.
Bạn chỉ cần click vào những banner này.
Microsoft is Facebook's exclusive partner for providing banner advertisements.
Microsoft là đối tác quảng cáo độc quyền của Facebook về quảng cáo trên banner.
The time when Jesus would stand as a banner for all people.
Ngày ấy gốc Giêsê đứng lên như cờ hiệu cho muôn dân.
Results: 3238, Time: 0.1359

Top dictionary queries

English - Vietnamese