Examples of using Barbara in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chỉ cần nói với tôi, Barbara.
Cuộc phỏng vấn Barbara.
Tác giả bài viết: Barbara J. Fraser.
Khi chiến tranh thế giới thứ II xảy ra vào năm 1939, Barbara đã chuyển tới California.
Anh có việc phải làm, Barbara.
Junie B. Jones và chiếc xe buýt bốc mùi ngớ ngẩn- Barbara Park.
Nữ hoàng thương tình đã sắp xếp một căn nhà riêng cho Barbara.
Bỗng nhiên ông ta tấn công Barbara.
Ở đó một thời có Barbara.
Tác giả Barbara Sonneborn.
Anh không thể tin em, Barbara!
Hiện tại, cuộc đàm phán giữa Daniel và Barbara đang đi đúng hướng.
Nên sau đó tôi bật Barbara.
Có một tác phẩm điêu khắc Barbara Hepworth.
Ồ, thế thì anh là Barbara Jr?
Cuộc phỏng vấn Barbara.
Không nói một lời, cô y tá đặt đứa bé lên ngực Barbara.
Đạo diễn: Barbara Sonneborn.
Có một tác phẩm điêu khắc Barbara Hepworth.
Cô ta đã biến đổi Eduardo Dorrance và cử hắn đi bắt Barbara.