BARBARA in Vietnamese translation

['bɑːbrə]
['bɑːbrə]

Examples of using Barbara in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was telling Barbara about this offer on the house… No, Jane.
Tôi đang nói với Barbara về lời đề nghị mua căn nhà này và… Không, Jane.
I was telling Barbara about this offer on the house and--.
Tôi đang nói với Barbara về lời đề nghị mua căn nhà này và… Không.
Santa Barbara, chic, at La Super Rica,
Nói với Barbara, Chique, tại các siêu rica,
Barbara sold the Corcoran Group for $66 million in 2001.
đã bán The Corcoran Group với giá 66.000.000 USD.
Barbara E. Young is a poet.
E. C. B. có làm thơ.
Santa Barbara, and the University of Utah.
Santa Barbara và Đại học Utah.
Barbara Ann Brennan"Hands of Light".
Babara Ann Brenna,“ Những bàn tay ánh sáng“.
Barbara: No, nothing.
Ayaka: Không, không có gì.
Barbara was interviewed.
Brad đã được phỏng vấn.
I'm going to tell Barbara.
Thế là chúng tôi kể cho Barbara nghe.
Yes, you and Barbara.
Ừ, anh và Anna.
I slept with Barbara.
Đã ngủ với Belbel.
Mexico is on the hurricane Barbara.
Mexico đối mặt với bão Barbara.
I thought you said you liked Barbara.
Và cô đã nói rằng cô thích Schubert.
It makes me feel like someone who can believe in St. Barbara….
Tôi cảm thấy mình là người tin ở nữ thánh Bárbara….
Later that year Bach married Maria Barbara.
Bốn tháng sau, Bach kết hôn với Maria Barbara.
Ah, to be able to believe in St. Barbara!
A, có thể tin vào nữ thánh Bárbara!
I would highly recommend a shopping tour with Barbara.
Tôi rất khuyên bạn nên đặt một tour du lịch với Anna.
Maybe my… personal feelings towards Barbara got tangled up in there.
Có lẽ những cảm xúc cá nhân của tôi dành cho Barbara đã làm tôi có thành kiến.
People started paying attention to Barbara.
Từ đó người ta bắt đầu chú ý tới Maria.
Results: 4779, Time: 0.0416

Top dictionary queries

English - Vietnamese