Examples of using Believe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đề xuất bởi Believe Music.
Và những gì mình stand for and believe….
Manh Manh bình luận bài hát When You Believe.
Lời dịch bài hát If You Believe, Rachel Lampa.
Tải nhạc chờ bài hát When You Believe.
Those who don' t believe in magic will never find it.”- Roald Dahl( Ai không tin vào phép màu sẽ không bao giờ tìm thấy nó.).
When You Believe trở thành ca khúc đầu tiên
Sometimes you reach what' s real just by making believe”- đây là một trong những lời hát tớ thích nhất từ“ Ever ever after” của Carrie Underwood.
Those who don' t believe in magic will never find it.”- Roald Dahl( Ai không tin vào phép màu sẽ không bao giờ tìm thấy nó.).
Bài hát từng giành giải Oscar“ When you believe” sẽ là một phần trong vở nhạc kịch cùng với 4 bài hát khác đã xuất hiện trong bộ phim.
Năm 1998, cả hai cùng ghi âm ca khúc When you believe cho bộ phim hoạt hình Hoàng tử Ai Cập( The Prince of Egypt).
Trong hình đầu tiên, lấy từ trang web“ Make- Believe Coffee”, các bức ảnh đều có kích thước khác nhau.
When You Believe"( với Whitney Houston)( từ Hoàng tử Ai Cập)( chưa từng phát hành trước đó).
Sepherd xuất hiện trong Do You Believe?( 2015), một bộ phim có chủ đề Kitô giáo được sản xuất bởi Pure Flix Entertainment, cùng một hãng sản xuất với God Not Dead.
Album đầu tay, The Bones of What You Believe, được phát hành 20 tháng 9 năm 2013.
Do you believe in magic là một bài hát được John Sebastian sáng tác.
Là điều gì đó tốt đẹp trong tất cả những gì tôi thấy I believe in angels.
Tựa đề bản gốc của Schwartz là" When You Believe", trong khi phiên bản mới của Edmonds được đặt tên là" The Prince of Egypt( When You Believe)".
Cô đã phát hành một bài hát cảm động có tựa đề I believe, một đĩa trong album đầu tiên của cô.
với hình ảnh Kaepernick cùng dòng chữ:" Believe in something.