Examples of using Bishop in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chẳng có gì xa hơn là… một phút trước đây( Jim Bishop).
Chỉ có Bishop….
Thăm nhà thờ San Sebastian cũ và liền kề Palacio Episcopal( Palace Bishop).
một nơi không liên quan gì với nhà Bishop.
Trong Giáo hội Công giáo Rôma, chức danh này dành cho tất cả các giám mục giáo phận và giám mục phụ tá( diocesan and auxiliary bishop).
Dù vậy, vai trò của các Giám mục phương Tây nắm giữ thẩm quyền dân sự, thường được gọi là Giám mục vương quyền( prince bishop), tiếp tục kéo dài suốt thời kỳ Trung Cổ.
Khi lên 13 tuổi anh ta nằm quyền kiểm soat nhà Bishop và lãnh đạo gia đình đi đến chiến thắng trước tất cả các gia đình khác tại New Reno.
Bishop' s Waltham, Hampshire tháng 9 1361 Kết hôn cùng John IV,
Chỉ số Bishop thấp hơn 6 có nghĩa là cổ tử cung của bạn có thể chưa sẵn sàng cho cuộc chuyển dạ.
Với những ngày nghỉ tại Bonnington Farm Guest House, Takeley- Bishop' s Stortford, quý vị sẽ rất thuận tiện để đến Rừng Hatfield.
Bishop tự hào về những kích thước nhỏ nhất lớp trong nước,
Benioff và vợ Lynne ngay sau đó đã tặng bức tượng cho Bảo tàng Bishop ở Honolulu, trong một buổi quyên góp được bảo tàng công bố vào tháng Năm.
Kiểu như đang ở lạch Bishop, thì anh thấy khát nước… còn nước trong lạch thì mát rượi.
Tớ nhận trò chơi Bishop tuần tới,
nó còn được gọi là barrenwort, Bishop' s Hat,
Bishop nằm trong cộng đồng song ngữ của Lennoxville,
Fonzi thu xếp cho một nghệ sĩ phác họa chân dung Bishop dựa theo mô tả của Veciana.
Khách sạn này ở không xa khu vực của Rừng Hatfield và Câu lạc bộ Golf Bishop' s Stortford.
khu nghỉ dưỡng trên biển Paihia là nơi bạn sẽ tìm thấy Bishop Selwyn Resort.
Trải dài trên những ngọn đồi thoai thoải của Khu Phố Đông của Quebec, Bishop' s University nằm ở quận Sherbrooke xinh đẹp.