BRAHIMI in English translation

brahimi
ông brahimi

Examples of using Brahimi in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi với Brahimi, ngài đại sứ Brahimi..
I was with Brahimi, Ambassador Brahimi..
Đặc sứ hòa bình được Liên Hiệp Quốc hậu thuẫn Lakhdar Brahimi cũng tham dự các cuộc họp.
UN-Arab League peace envoy Lakhdar Brahimi will attend the meeting as well.
Ông Brahimi ca ngợi sáng kiến của ông Alkhatib và kêu gọi Washington
Brahimi praised Alkhatib's initiative, saying it had embarrassed the Syrian government,
Theo xác nhận từ Sky Sports, Arsenal đang trong quá trình đàm phán với tiền vệ cánh Yacine Brahimi.
According to Sky sources, Arsenal are in talks with attacking midfielder Yacine Brahimi.
kinh nghiệm" của ông Brahimi.
experience" of Mr. Brahimi.
Trong lời xin lỗi đến người dân Syria, ông Brahimi thừa nhận
Mr Brahimi apologised to the Syrian people,
Tuy nhiên, đặc phái viên của Liên Hợp Quốc Lakhdar Brahimi nói rằng cuộc đàm phán đã đạt được một số" điểm chung".
However, UN envoy Lakhdar Brahimi said then that some“common ground” had been reached.
Và tôi nói với ông ấy:" Thưa ngài Brahimi, liệu điều vướng mắc này có thể tiến tới thỏa thuận toàn cầu không?
And I said to him,"Mr. Brahimi, is this nuts, going for a global truce?
Trung gian hòa giải Liên Hợp Quốc Lakhdar Brahimi cho biết ông hiểu thông điệp trên rằng họ sẽ được tự do rời khỏi thành Homs ngay lập tức.
Mediator Lakhdar Brahimi said he understood that they would be free to quit Homs immediately.
ở Vincennes gần đó, nơi anh là đồng đội với Yacine Brahimi trong một năm.
Maltuidi joined CO Vincennois where he was teammates with Yacine Brahimi for a year.
Trung gian hòa giải Liên Hợp Quốc Lakhdar Brahimi cho biết ông hiểu thông điệp trên rằng họ sẽ được tự do rời khỏi thành Homs ngay lập tức.
UN mediator Lakhdar Brahimi said he understood that they would be free to quit Homs immediately.
Cho đến nay, hai vòng hòa đàm do Đặc sứ Liên hiệp quốc- Liên đoàn Ả Rập Lakhdar Brahimi điều giải đã không mang lại tiến bộ nào đáng kể.
So far, two rounds of peace talks with U.N.-Arab League envoy Lakhdar Brahimi have produced little progress.
Trong cuộc xung đột kéo dài 19 tháng, hai bên đã vi phạm thỏa thuận ngừng bắn vốn đạt được nhờ vai trò trung gian của đặc sứ hòa bình quốc tế Lakhdar Brahimi.
Both sides in the 19-month-old conflict have violated the truce, brokered by international peace envoy Lakhdar Brahimi.
Cả 2 bên, trong cuộc xung đột kéo dài từ 19 tháng nay, đều vi phạm thỏa thuận hưu chiến, do đặc sứ hòa bình quốc tế Lakhdar Brahimi đứng ra làm trung gian.
Both sides in the 19-month-old conflict have violated the truce, brokered by international peace envoy Lakhdar Brahimi.
như Lakhdar Brahimi sẽ nhận được giải thưởng tương tự".
a representative like Lakhdar Brahimi, he will be awarded the same prize of 10,000 grams of gold.".
do nhà ngoại giao kỳ cựu Lakhdar Brahimi giám sát, xem xét các cố gắng của tổ chức này đã trở nên hỏng như thế nào.
a report in 2000, overseen by veteran diplomat Lakhdar Brahimi, examining how the organization's efforts had gone wrong.
Brahimi khởi xướng.
Brahmin initiated.
Tân đặc sứ Liên Hiệp Quốc- Liên đoàn Ả Rập Lakhdar Brahimi chính thức đi thăm Syria lần đầu tiên, ông nói cuộc khủng hoảng tại đây ngày càng tệ hại hơn.
The new United Nations-Arab League envoy Lakhdar Brahimi is making his first official visit to Syria, saying the crisis there is getting worse.
Marega và Brahimi.
Marega and Brahimi.
Chủ tịch Đại Hội đồng LHQ, ông Nassir Abdulaziz Al- Nasser đã hoan nghênh quyết định bổ nhiệm ông Brahimi.
The President of the General Assembly, Nassir Abdulaziz Al-Nasser, also welcomed Mr. Brahimi's appointment.
Results: 126, Time: 0.0124

Top dictionary queries

Vietnamese - English