Examples of using Brink in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kathy Boudin là cựu thành viên của nhóm khủng bố nội địa cực xa Weather Underground, người bị kết án giết người trọng tội vì vai trò của cô trong vụ cướp Brink năm 1981.
Đêm trước vụ cướp, bọn tội phạm đã bắt cóc người thân của một nhân viên tại Công ty Brink, công ty an ninh và vận tải chuyên phụ trách vận chuyển vàng.
Ngay cả những người phụ nữ của gia đình Brink cũng tích cực tham gia vào hoạt động sản xuất
Sinh ra ở Cape Town, Watson đã hoàn thành bằng thạc sĩ về văn bản sáng tạo dưới thời André Brink tại Đại học Cape Town.[
Và Brink( 1967) mô tả trường hợp bịnh nhân,
Người dẫn chương trình Robert ten Brink đã hủy hợp đồng của mình với SBS6
Thật không may mắn, một vấn đề trục trặc ở hệ thống phụ đã khiến chiếc phi cơ phải dừng lại trước khi chúng tôi có thể kích hoạt động cơ scramjet”, Charlie Brink thuộc Phòng thí nghiệm nghiên cứu Không quân ở Căn cứ không quân Wright- Patterson( Ohio, Mỹ) cho biết trong một tuyên bố.
Mặc áo khoác màu xanh hải quân và đội mũ lưỡi trai tài xế- giống đồng phục của nhân viên công ty Brink' s-
cất số tiền mà Brink nhận được của khách hàng trong ngày.
Báo cáo cho biết một tài liệu của Mossack Fonseca cho thấy một quan chức tại một công ty mà công ty luật này tạo ra 16 tháng sau vụ trộm" dường như có dính dáng đến việc quản tiền từ vụ trộm nổi tiếng từ Brink' s- Mat ở London.
cất số tiền mà Brink nhận được của khách hàng trong ngày.
Như nhà kinh tế Brink Lindsey nhận xét trong cuốn sách gần đây của ông,
Bởi Ryusho Kadota Dựa trên cuốn sách phi hư cấu" ON THE BRINK: Câu chuyện bên trong của Fukushima Daiichi.
Viết bởi Alexis Brink.
Phỏng vấn với Brink.
Ta phải đến chỗ Brink.
Brink gửi lời chào. Ừ.
Với tất cả chúng ta.- Brink.
Sếp Brink của tôi có tất cả.
Chơi Brink miễn phí tại đây.