CHANNEL in English translation

channel
kênh
kênh truyền hình
channels
kênh
kênh truyền hình

Examples of using Channel in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi khuyên này, mang đến Channel Five.
Take it to Channel Five. My advice.
Tôi khuyên này, mang đến Channel Five.
My advice: take it to Channel Five.
Thắng Pro channel.
Wins by channel.
Rosé thuận tay trái( theo Jisoo trong Channel+ Vapp).
Rosé is left-handed(according to Jisoo during Channel+ Vapp).
Chuyến bay đến Channel Island.
Flights to Channel Island.
Chào mừng các bạn đã quay trở lại với channel[…].
Welcome back to the channel and welcome to[…].
Cách di chuyển đến Channel Island.
How to Get to Channel Island.
Lúc đó có 2 channel.
There are Two Canals.
State channel có những đặc tính về quyền riêng tư mạnh mẽ,
State channels have strong privacy properties, because everything is happening“inside” a channel between participants,
Thay vì sử dụng channel để ngăn chặn hàm, chúng ta có thể trả về một channel thông qua việc đẩy kết quả, khi chúng ta có nó.
Instead of using channels to block the function, we could return a channel through which we push our result, once we have it.
Một điểm khác biệt đó là state channel có thể tiến hành các hình thức rút tiền ngay tức thì khi tất cả các bên trong kênh đó đồng chấp thuận việc rút tiền.
One difference is that state channels can perform instant withdrawals when all of the parties in the channel consent to the withdrawal.
Một channel mới với tên là Alpha 1 sẽ xuất hiện dưới cuối cùng của Channel Palette, và một channel khác được ẩn dưới cửa sổ hình ảnh.
The new channel, labeled Alpha 1, appears at the bottom of the Channels palette, and the other channels are hidden in the image window.
National Geographic Channel, Fox International Channel và Red Bee.
National Geographic Channel, Fox International Channels and Red Bee.
Nằm giữa Anh và Pháp, quần đảo Channel là nơi đặt chi nhánh của hàng trăm công ty đa quốc gia.
CHANNEL ISLANDS Located between England and France, the Channel Islands host hundreds of international corporate subsidiaries.
Chuyển sang Channel, nhấp Ctrl+ Shift+ Alt+ click vào thumbnail của Alpha 1.
Then go to the Channels panel and press Ctrl+ Shift+ Alt+ Click on the thumbnail of Alpha 1.
Tạo một channel dùng để đọc và ghi các số
Create a channel which will be used to read
Bạn có thể vẽ trực tiếp trên mask trong channel sử dụng màu đen, trắng và màu xám.
You can paint directly on a mask in a channel using black, white, and shades of gray.
Đối với hầu hết các ứng dụng, bộ nhớ duo- channel cung cấp cho bạn nhiều băng thông đủ cho mọi thứ bạn muốn thực hiện trên máy tính để bàn của mình.
For most applications, dual-channel memory kits provide you with more than enough bandwidth for everything you want to do on your desktop.
Mỗi tổ chức tham gia vào một channel phải có MSP được xác định cho channel đó.
Every organization participating in a channel must have an MSP defined for it.
Làm chủ English Channel, du Guesclin tổ chức các cuộc tấn công đốt phá vào bờ biển Anh để trả đũa cho các cuộc càn quét Chevauchée của người Anh.
Master of the Channel, du Guesclin organized destructive raids on the English coasts in retaliation for the English chevauchées.
Results: 3631, Time: 0.0287

Top dictionary queries

Vietnamese - English