Examples of using Citizen lab in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một báo cáo của Viện nghiên cứu Citizen Lab( Canada) có đoạn viết:“ Chúng tôi tin
theo một nghiên cứu được công bố vào hôm thứ sáu của phòng nghiên cứu Citizen Lab thuộc trường Đại học Toronto.
Bill Marczak, một nhà nghiên cứu tại Citizen Lab, nói thêm rằng nếu có giới hạn đó,
Mansoor đã gửi liên kết đến Citizen Lab.
Hợp nghiên cứu của the Citizen Lab thuộc Munk Centre for International Studies tại.
Hợp nghiên cứu của the Citizen Lab thuộc Munk Centre for International Studies tại.
Citizen Lab cho biết họ không thể nói chắc chắn rằng hoạt động này được tài trợ bởi chính phủ Iran.
Citizen Lab đã cảnh báo Alibaba về lỗ hổng từ giữa tháng 4/ 2015 để công ty có thời gian vá lỗi.
Citizen Lab đã cảnh báo Alibaba về lỗ hổng từ giữa tháng 4/ 2015 để công ty có thời gian vá lỗi.
Nhóm này dường như vẫn hoạt động, theo Citizen Lab, mặc dù hầu hết hoạt động của nó đã ngừng hoạt động.
Hai nhóm nghiên cứu từ cả Citizen Lab và Kaspersky Lab đã phối hợp trình bày phát hiện của họ trong một sự kiện ở London.
Tập đoàn Line của Nhật Bản cũng lọc một số từ khóa đối với người dùng Trung Quốc, theo báo cáo của Citizen Lab năm 2014.
Citizen Lab cho biết
Mặt khác, Citizen Lab cho biết họ đã làm việc với WhatsApp từ khi cuộc tấn công xảy ra để xác định các mục tiêu bị nghi ngờ.
Nghiên cứu của Citizen Lab không nói đến những tuyên bố mà NSO có thể
một số cáo buộc của Citizen Lab về mặt kỹ thuật không chính xác và cố ý gây hiểu nhầm….
Hôm 13.5, luật sư này nhận được cuộc gọi mà nhà nghiên cứu John Scott- Railton thuộc Citizen Lab của Đại học Toronto cho là một phần của cuộc tấn công.
Citizen Lab là nhóm nghiên cứu an ninh học thuật, chuyên điều tra
Những thông tin khai thác được phát hiện đầu tiên vào ngày 11/ 8 khi Ahmed Mansoor nhận được một liên kết khả nghi và đã gửi nó tới Citizen Lab và Lookout.
Citizen Lab ghi nhận rằng sự hiện diện của một máy chủ đó