Examples of using Cold in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau thành công lớn của tiểu thuyết thứ ba, The spy who came in from the cold( 1963), ông rời MI6 để cống hiến toàn bộ thời gian cho nghiệp viết.
Ca khúc Baby It' s Cold Outside được nhạc sĩ người Mỹ Frank Loesser sáng tác năm 1944.
Came From the Cold được viết bởi nhà văn Victor Santos và phát hành bởi Dark Horse Comics.
Ca khúc kinh điển“ Baby It' s Cold Outside” sẽ tiếp tục bị cấm phát sóng trên các đài phát thanh tại Canada.
Baby It' s Cold Outside” đã trở thành một trong những ca khúc được yêu thích nhất vào mỗi dịp Noel.
Baby It' s Cold Outside là một ca khúc nổi tiếng được viết bởi Frank Loesser vào năm 1944.
Năm 2008, ngài là giám đốc đầu chương trình“ Out of the Cold”, trước khi được bổ nhiệm làm cha xứ Giáo xứ thánh Maria, tại Saskatoon, cho đến năm 2015.
Đôi mắt các thành viên guild Cold Rose ánh lên phần nửa ghen tị và nửa ngưỡng mộ.
Cold sore virus có thể là nguyên nhân của nó, nhưng điều này không xảy ra thường xuyên.
Ca khúc“ Baby it' s Cold Outside” xuất hiện trong phim ca nhạc“ Neptune' s Daughter”( 1949).
Ca khúc Baby It' s Cold Outside được nhạc sĩ người Mỹ Frank Loesser sáng tác năm 1944.
Gaga và Bennett thu âm" Baby, It' s Cold Outside" cho chiến dịch Giáng sinh của Barnes& Noble vào năm 2015.[ 19].
Anh thu âm cùng lúc bốn đĩa được định dạng CD bao gồm bài hát tên" Out Here in the Cold".
Nếu bạn nói“ received a cold“, bạn sẽ thấy mọi người cười ngạc nhiên- nhưng“ caught a cold“.
Không thể làm gì tôi được nữa Up here in the cold thin air I finally can breathe.
Sau đó, Oberon tiến đến canh Weed và tự giới thiệu mình là người lãnh đạo của guild Cold Rose.
Steve Huey cho album 5/ 5 sao, mô tả nó là" stone- cold classic.".
Đó chính là con Skeleton đã xuất hiện đúng lúc trong quá trình trinh phạt phương Bắc, lúc mà guild Cold Rose chiến đầu với con rồng Kurenberg!
Không thể làm gì tôi được nữa Up here in the cold thin air I finally can breathe.
his father' s gonna get a cold.