Examples of using Collision in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngoài ra, đĩa EP mashup Collision Course( 2004) có một bản phối của bài hát này cùng với" Big Pimpin'" của Jay- Z. Năm 2005,
bao gồm cả" Great Crush Collision March", mà kỷ niệm một vụ tai nạn tàu hỏa lên kế hoạch trên Missouri- Kansas- Texas Railroad vào ngày 15 tháng 9 rằng ông có thể đã chứng kiến.
Forward Collision Warning, giới hạn tốc độ, hệ thống ngõ
Stories of Cross- Cultural Collision and Connection,
Chassis') và Collision Warning với phanh tự động( xem' Driving Dynamics:
bản EP hợp tác với Jay- Z: Collision Course, và gần đây nhất Minutes To Midnight.
trong album mash- up Collision Course phát hành vào tháng 11 năm 2004.
Ice Age: Collision Course.
Shinoda bắt đầu thu âm các bài hát cho dự án phụ này sau khi phát hành Collision Course vào tháng 11 năm 2004.[
hard- sphere collision giữa một hạt có động năng lớn từ chùng tia tới( đầu đạn)
ban nhạc hợp tác với Jay- Z để sản xuất một album mang tên Collision Course;" Numb/ Encore",
Web Summit, Collision, Wired Money
Collision Sửa chữa.
Hash Collision là gì?
Đây gọi là hash collision.
Đây gọi là hash collision.
Đây gọi là hash collision.
Đây gọi là hash collision.
Forward Collision Hệ thống cảnh báo.
Đĩa đơn từ Collision Course.