Examples of using Coup in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Canton Coup" vào ngày 20 tháng 3 năm 1926 cho thấy Chiang đã củng cố sự kiểm soát của mình đối với những người theo chủ nghĩa quốc gia và quân đội của họ chống lại Wang Jingwei, cánh tả của đảng, các đồng minh Cộng sản và các cố vấn Liên Xô của họ.
Piaf được trao giải thưởng với một loạt ca khúc như“ Coup de Grisou,”“ Monsieur Saint- Pierre,”“ Le Brun et le Blond,”“ Histoire du Coeur,”“ Y' a Pas D' Printemps,” và các ca khúc khác.
album phòng thu thứ hai của G- Dragon, Coup D' Etat và album thứ hai của Taeyang.
Ðể biết thêm về các mưu đồ Nhật Bản liên quan đến các nhà quốc gia người Việt trong thời 1940- 1945, xem Ralph Smith,“ The Japanese period in Indochina and the coup of 9 March 1945”,
chiêu Gomu Gomu no Pistol của Luffy; và Coup de Vent:
khi 1962 coup d' état được dẫn dắt bởi Ne Win và quân đội để loại bỏ U Nu khỏi quyền lực.
COUP đã giới thiệu dịch vụ chia sẻ sử dụng xe máy điện lần đầu tiên tại Berlin vào năm 2016 với 200 chiếc xe máy điện Gogoro.
BREXIT COUP tiết lộ: Kế hoạch gây sốc để vượt qua BREXIT ULTRA- SOFT được các nghị sĩ tiết lộ.
Có coup không?
Có coup không?
Từ tiếng Pháp coup.
Coup cố gắng thất bại.
( đổi hướng từ Coup de grace).
Le Coup de Foudre dựa trên câu chuyện của chính tác giả.
Đợt hàng này sẽ bổ sung thêm Coup.
Xem tin nhắn chưa đọc gần đây nhất Poème" Coup de jeule" sinh thái.
Congo National Troops Thwart Coup Attempt", VOA News,
HeroHero và Coup De Grâce.
Pearson, cùng với viên đá quý khác chẳng hạn như“ cú ân huệ”( coup de grâce).
Wikinews có tin tức ngoại ngữ liên quan đến bài: Coup in Madagascar; opposition leader backs army.