COUP in Vietnamese translation

[kuː]
[kuː]
cuộc đảo chính
coup
the putsch
đảo chính
coup
main island
major islands
primary island
the pro-coup
cuộc
life
call
war
race
meeting
strike
conversation
conflict
incoming
ongoing

Examples of using Coup in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His latest book,“JFK: Staatsstreich in Amerika”(“JFK: Coup d'Etat in America“),
Cuốn mới nhất của Ông,“ JFK: Staatsstreich in Amerika”“(“ JFK: Cuộc đảo chính tại Mỹ”),
Iran may be the most instructive case of a CIA coup that caused endless long-term problems for the United States.
Iran có thể là trường hợp đáng lưu ý nhất trong các vụ đảo chính của CIA vì đã tạo ra các vấn để bất tận trong dài hạn đối với Mỹ.
After the May 2014 coup, Thailand's military leaders apparently came to see the kingdom's relationship with Beijing as even more important than in the past.
Sau cuộc đảo chính vào tháng 5/ 2014, các nhà lãnh đạo quân sự Thái Lan dường như đã xem mối quan hệ của đất nước với Bắc Kinh quan trọng hơn trước.
Guinea-Bissau has endured numerous coups and coup attempts over the past 30 years and has become a
Guinea Bissau trải qua nhiều cuộc đảo chánh và nhiều âm mưu đảo chánh trong 30 năm qua
On November 2, 1963, another coup d'etat took place,
Ngày 2 tháng 11 năm 1963, một cuộc đảo chính diễn ra,
It was Dulles who ordered the 1953 coup in Iran, which was intended in part to make the Middle East safe for American oil companies.
Chính Dulles đã ra lệnh cho cuộc đảo chính năm 1953 ở Iran, với một phần mục đích là kiến tạo một Trung Đông an toàn cho các công ty dầu mỏ Mỹ.
Recent research suggests that coup d'etat can result in 1 of 4 outcomes.
Nghiên cứu gần đây cho thấy cuộc đảo chính có thể dẫn đến 1 trong 4 kết quả.
He responded with this violent coup When I refused to give up my quest for it, to bring Spain to her knees.
Lão đã phản ứng lại bằng các hành động táo bạo để Tây Ban Nha phải phủ phục dưới chân lão. Khi ta từ chối không chịu bỏ cuộc.
He responded with this violent coup to bring Spain to her knees. When I refused to give up my quest for it.
Lão đã phản ứng lại bằng các hành động táo bạo để Tây Ban Nha phải phủ phục dưới chân lão. Khi ta từ chối không chịu bỏ cuộc.
I guess it never occurred to you that you might have to bleed… to pull off this little coup.
Có lẽ anh bạn chưa bao giờ nghĩ là chính anh có thể đã dẫn… lũ sát thủ đó đến đây.
I guess it never occurred to you that you might actually have to bleed to pull off this coup.
Có lẽ anh bạn chưa bao giờ nghĩ là chính anh có thể đã dẫn… lũ sát thủ đó đến đây.
The letter would match the description of Odoacer's coup in the Anonymus Valesianus, and Romulus could have been
Bức thư khá phù hợp với sự mô tả về cuộc đảo chính của Odoacer trong cuốn Valesianus Anonymus,
The upcoming crackdown following the July 15 coup will further erode the military's capabilities.
Sự đàn áp sắp tới sau cuộc đảo chính vào ngày 15 tháng Bảy sẽ làm giảm khả năng của các lực lượng vũ trang.
instability in Turkey and it might even increase sympathy in some quarters for those who attempted this coup,” Idiz said.
ngay cả làm tăng cảm tình đối với một số người âm mưu đảo chánh.
Said bin Taimur, in a palace coup in 1970.
Said bin Taimur, trong cuộc cuộc đảo chính cung điện vào năm 1970.
The domestic lawyers' group accuses the military of torturing at least 14 people accused of weapons charges since the May 22 coup.
Nhóm luật sư trong nước tố cáo quân đội Thái Lan tra tấn ít nhất 14 người bị cáo buộc về các tội liên quan tới vũ khí sau cuộc đảo chính ngày 22 tháng 5.
The three men were members of a group which fled to Laos in 2014 during Thailand's military coup.
Hai người này là thành viên của một nhóm trốn sang sống lưu vong ở Lào vào năm 2014 sau cuộc đảo chính quân sự ở Thái Lan.
African leaders who refuse are killed or victims of coup d'etat.
Lãnh đạo châu Phi nào từ chối sẽ bị giết hoặc là nạn nhân của những cuộc đảo chính.
There is no need to prove the coup attempt, all evidence shows that the coup attempt was organised on his will and orders.”.
Không cần thiết để chứng thực âm mưu đảo chính đó, tất cả bằng chứng cho thấy âm mưu đó do ông ta( Gulen) sắp xếp và chỉ đạo.".
Bolivia was not safe to travel to because of political war, too many coup d'etat and too many military interventions in the state issues.
Bolivia không phải là an toàn để đi du lịch đến vì chiến tranh chính trị, quá nhiều cuộc đảo chính và quá nhiều can thiệp quân sự trong vấn đề nhà nước.
Results: 819, Time: 0.1251

Top dictionary queries

English - Vietnamese