Examples of using Dan larimer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dự án Steemit được thành lập năm 2016 bởi Ned Scott và Dan Larimer.
Dự án Steemit được thành lập năm 2016 bởi Ned Scott và Dan Larimer.
Dự án Steemit được thành lập năm 2016 bởi Ned Scott và Dan Larimer.
Dan Larimer đã phát triển công nghệ blockchain của Graphene hỗ trợ BitShares và Steem.
CTO là Dan Larimer, một khuôn mặt rất quen thuộc trong thế giới tiền mã hóa.
Năm 2016, Blumer gặp Dan Larimer và bộ đôi bắt đầu làm việc tại Block. one.
Và Hoskinson cũng đã giúp thành lập Bitshares với Dan Larimer, người hiện đang ở EOS.
Năm 2016, Blumer gặp Dan Larimer và bộ đôi bắt đầu làm việc tại Block. one.
Dự án được thành lập năm 2016 bởi Ned Scott và Dan Larimer, người tạo ra BitShares.
Năm 2016, Blumer gặp Dan Larimer và cả hai bắt đầu xây dựng nên Block. one.
Steemit là hành động thứ hai của Dan Larimer, sau những bài học rút ra từ BitShares.
Công ty được dẫn dắt bởi Dan Larimer( đồng sáng lập của Bitshares và Steemit) và Brendan Bloomer.
Dan Larimer đã ly dị
Công ty này được lãnh đạo bởi Dan Larimer( đồng sáng lập của cả Bitshares và Steemit) và Brendan Bloomer.
Dự án được thành lập năm 2016 bởi Ned Scott( CIO) và Dan Larimer( CTO), Dan là người sáng tạo ra BitShares.
One, có đồng sáng lập là ông Dan Larimer, đã đi tiên phong trong các hệ thống tương tự như BitShares và Steem.
Nó được tạo ra vào năm 2014 bởi người có tầm nhìn xa Dan Larimer(“ Bytemaster”), đồng sáng lập Steemit, EOS và Cryptonomex.
được dẫn dắt bởi Dan Larimer.
EOS là nền tảng chuỗi khối mới, được tạo ra bởi Dan Larimer và được sử dụng để phát triển các ứng dụng phi tập trung.
Chính Dan Larimer nói rằng ông sẽ không còn liên quan gì đến Ethereum ngay sau tháng 6, vừa lúc hệ thống phần mềm được hoàn thành.