Examples of using De leon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
sau đó trở thành thống đốc đầu tiên của hòn đảo.[ 19] Ponce de Leon đã tích cực tham gia vào vụ thảm sát Higuey năm 1503 ở Puerto Rico.
sau đó trở thành thống đốc đầu tiên của hòn đảo.[ 19] Ponce de Leon đã tích cực tham gia vào vụ thảm sát Higuey năm 1503 ở Puerto Rico.
sau đó trở thành thống đốc đầu tiên của hòn đảo.[ 19] Ponce de Leon đã tích cực tham gia vào vụ thảm sát Higuey năm 1503 ở Puerto Rico.
sau đó trở thành thống đốc đầu tiên của hòn đảo.[ 19] Ponce de Leon đã tích cực tham gia vào vụ thảm sát Higuey năm 1503 ở Puerto Rico.
Tôi là Gilberto Torres de Leon.
Từ con tàu Ponce de Leon.
Thượng nghị sỹ Kevin de Leon.
Ponce de Leon tìm ra cái đó.
Từ con tàu Ponce de Leon.
Ponce de Leon đã tìm ra nó.
Ảnh chụp bởi Paul de Leon/ Riot Games.
Những cái ly bạc của Ponce de Leon.
Ảnh chụp bởi Paul de Leon/ Riot Games.
Là con tàu của Ponce De Leon.
Diego de Leon.
Yasmine de leon và giselle leon choke xuống một to….
Diego de Leon.
Diego de Leon.
Hoa hậu Vanessa Ponce De Leon là một người mẫu.
Tất cả các văn phòng Miami 2222 Ponce De Leon Blvd.