Examples of using Leon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hắn nói hắn đã tìm thấy tàu của Ponce de Leon.
Aerith tham gia vào dòng Kingdom Hearts bên cạnh Leon và Yuffie.
Đạo diễn: Leon Ichaso.
Tác giả: Leon Hesser.
Khám phá Nhà thờ Leon.
Trò chơi mô tả Leon.
Anh quay sang nhìn Leon.
Một người biểu tình khác cũng đã bị bắt tại thành phố Leon.
Người chơi vẫn có thể lựa chọn Leon hoặc Claire.
Lâu rồi không gặp, Leon.
Và hắn tung một cước vào lưng Leon.
Hiện, anh đang thi đấu cho câu lạc bộ Leon của Mexico.
Tên thật: Leon Fleisher.
Trận chiến của Yuuki và Leon bắt đầu.
Tác giả: Leon Trotsky.
Và thế là dấu giày dính máu của anh rải khắp hiện trường vụ giết Leon.
Và thế là dấu giày dính máu của anh rải khắp hiện trường vụ giết Leon.
Thì nó cũng là động cơ gây án của Leon.
Vậy cái tai nạn đó là do Leon sắp đặt rồi nhỉ!?
Một cuộc gọi đến sau đó đã dẫn chúng tôi tới Sông Leon.