Examples of using De silva in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Shan de Silva, một chuyên gia núi lửa của Đại học Oregon tại Mỹ, đã nghiên cứu Uturuncu từ năm 2006.
Trong một vụ án cấp cao De Silva đã chủ trì cuộc điều tra của cựu bộ trưởng Dolor Ernesta.[ 1].
Nữ Tu Beatriz de Silva thực sự chỉ được mặc tu phục của Dòng mới này vào ngày mà bà qua đời!
Chịu trách nhiệm cho việc này, một lần nữa, là đội dẫn đầu là Tập đoàn nhà thiết kế Walter de Silva.
Diễn đàn được giám sát bởi Tiến sĩ Harsha de Silva, Bộ trưởng Bộ Chính trị và Kinh tế Quốc gia Sri Lanka.
Diễn đàn được giám sát bởi Tiến sĩ Harsha de Silva, Bộ trưởng Bộ Chính trị
De Silva của Đại học Deakin,
Dr. Ajit De Silva thêm vào:‘ Một từ ngữ duy nhất mà tôi muốn dùng để diễn tả về Sư là‘ năng lực'.
Giải thích các khái niệm thiết kế của chiếc concept, Walter de Silva, Trưởng phòng thiết kế của tập đoàn Volkswagen, cho biết:".
Harsha de Silva.
Suzanne De Silva và Tom Jauncey,
Một số thông tin cho rằng đó là María del Pilar Teresa Cayetana de Silva y Álvarez de Toledo, Công nương thứ 13 của xứ Alba.
Sena S. De Silva của Đại học Deakin,
Phân phối, Harsha de Silva.
nói De Silva.
ai có khuôn mặt hoàn hảo nhất”, bác sĩ Julian De Silva nói.
Và ông de Silva, Bộ trưởng về các chính sách quốc gia
Walter de Silva- Giám đốc thiết kế của VW cho biết:“ Một trong những chìa khóa làm nên thành công của Golf nằm ở sự tiếp nối.
Harsha de Silva, bộ trưởng cải cách kinh tế Sri Lanka,
Walter de Silva- Giám đốc thiết kế của VW cho biết:“ Một trong những chìa khóa làm nên thành công của Golf nằm ở sự tiếp nối.