Examples of using Despite in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng" despite the fact that+ mệnh đề".
Hoàn thành các câu, sử dụng although/ despite/ in spite of.
Cả despite và in spite of thường đứng trước“ the fact”.
Sau“ despite” ta không bao giờ sử dụng“ of”.
Cấu trúc Because of và Despite thông thường.
Despite our efforts+ mặc dù những cố gắng của chúng tôi.
P Despite/ despite the fact that( Mặc dù/ mặc dù thực tế là).
Despite và in spite of không giới thiệu một mệnh đề nhượng bộ.
Tính đến 23 tháng 1 năm 2015^“ Salgaocar in semis despite loss”.
Điểm khác biệt duy nhất giữa in spite of và despite là chữ of.
Để ý rằng ta nói in spite of nhưng lại nói despite( không có of).
Despite the rain, we went to the beach(
In spite of và despite là hai từ nối thể hiện sự tương phản.
therefore hay despite.
Ngoài ra chúng ta còn dùng Despite và In spite of( mặc dù) để diễn đạt sự tương phản.
Despite và In spite of có cùng nghĩa và cách sử dụng chúng cũng tương đương nhau về ngữ pháp.
Despite” và“ in spite of” có nghĩa giống nhau, và nhiều người học tiếng Anh nhầm lẫn giữa chúng.
Bài trướcTâm linh mới- Giáo dục mớiBài tiếp theoVietnam top APEC target for CEOs' overseas investment, despite automation challenges: survey.
Cả despite và in spite of có thể được dùng ở mệnh đề đầu hoặc mệnh đề thứ hai đều được.
Sau in spite of hay despite, ta dùng một danh từ, một đại từ( this/ that/ what…) hoặc- ing.