Examples of using Distance in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Going the Distance.
Cúp Sẽ có Cúp cho mỗi thử thách( Distance& Time) và cho mỗi Nhóm đấu- các Nhà vô
Seven aircraft carriers to move within striking distance of China; Taiwan forces slated to join in drill==… Hạm đội 7 cuả Mỹ đang có mặt trên biển Thái Bình Dương.
Supercat: Tôi đồng ý hoàn toàn, nhưng điều đó không có nghĩa là Distance không chính xác bằng giá trị số của nó;
họ đã biir nhiệm Glen Schofield làm giám đốc điều hành của studio phát triển trò chơi mới là Striking Distance.
Trong đó, có 21 từ của Thomas Carlyle đã khiến Osler thay đổi cả cuộc sống và thành tựu sau này:“ Our main business is not to see what lies dimly at a distance, but to do what lies clearly at hand.”.
Risk"," For You/ Time Limit" và" Can You Keep a Secret?"- Distance trở thành album bán chạy nhất của năm,
Tiểu thuyết của Diaz, In the Distance( tạm dịch:
Bạn có thể sử dụng các giá trị khác cho các tùy chọn Distance và Size nếu tạo một file lớn hơn kích thước mà tôi đang sử dụng trong bài hướng dẫn này.
Bây giờ, nếu bạn nhớ, chúng ta đã gọi một phương thức distance( to:)
Có 21 từ của Thomas Carlyle đã khiến Osler thay đổi cả cuộc sống và thành tựu sau này:“ Our main business is not to see what lies dimly at a distance, but to do what lies clearly at hand.”.
Trong đó, có 21 từ của Thomas Carlyle đã khiến Osler thay đổi cả cuộc sống và thành tựu sau này:“ Our main business is not to see what lies dimly at a distance, but to do what lies clearly at hand.”.
Ông cho biết ông bắt đầu nghĩ về việc viết In the Distance khi đang đọc các cuốn sách“ sa mạc”( đó là những cuốn sách về những vùng hoang vu- không chỉ là sa mạc mà còn cả thảo nguyên, đồng bằng, vùng Pampa) và tự hỏi về mối quan hệ giữa những kẻ nhập cư xa lạ và sự cô lập thể chất.
Laser Distance Sensor( LDS)
chuyên gia tư vấn dạy từ năm 2000 Distance Learning được công nhận
653- day orbit would place the distance one and a half times farther away from the star as Earth is from the Sun with high eccentricity of 41%.
Và đây là 21 từ ông đã đọc được năm 1871- 21 từ của Thomas Carlyle đã giúp ông sống một cuộc đời không bị ràng buộc bởi những lo âu:“ Our main business is not to see what lies dimly at a distance, but to do what lies clearly at hand.”.
Dream Drop Distance giới thiệu Spirit Link;
Và đây là 21 từ ông đã đọc được năm 1871- 21 từ của Thomas Carlyle đã giúp ông sống một cuộc đời không bị ràng buộc bởi những lo âu:“ Our main business is not to see what lies dimly at a distance, but to do what lies clearly at hand.”.
Các giải còn lại như:" Album của năm" thuộc về Back on the Block sản xuất bởi Quincy Jones," Bài hát của năm" được trao cho" From a Distance" của Julie Gold sản xuất bởi Bette Midler, và Phil Collins nhận được" Ghi âm của năm" với" Another Day in Paradise".