DISTANCE in Vietnamese translation

['distəns]
['distəns]
khoảng cách
distance
gap
spacing
interval
proximity
xa
far
distant
distance
long
remote
afar
further away
distal
đường
road
sugar
way
street
line
route
path
track
tract
distance

Examples of using Distance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He was not daunted by the distance, I am sure.
Hắn không chùn bước bởi đường xa, ta chắc thế.
Distance from Cotonou.
Khỏang cách Cotonou.
From this distance, he will not miss.
Ở khoảng cách này hắn sẽ không bắn trượt.
Over time increase the distance from the wall.
Thời gian trói tăng theo khoảng cách bức tường đi được.
This can worsen the distance between you and your spouse.
Điều đó có thể khiến cho khoảng cách giữa bạn và người ấy càng ngày càng xa.
The distance as the crow flies in miles=.
Khoảng cách đường chim bay trong dặm=.
In the distance, there was a murder.
gần đó, đã có một vụ giết người.
Communication Distance 15m to 50m.
Khỏang cách giao tiếp 15m đến 50m.
Operating Distance:≤50mm.
Khỏang cách điều hành: ≤ 50mm.
The distance is not great so we had[…].
Bởi khoảng cách không quá xa nên bạn có[…].
Distance from Abu Dhabi to Rome.
Trên đường từ Abu Dhabi về Roma.
Frequency: f= Hz Distance: d= m Path loss: A iso=.
Tần số: f= Hz Khỏang cách: d= m đường mất: Một iso=.
Distance from Plympton.
Gần Plympton.
At a distance of c.
Bằng khoảng cách từ C đến.
He couldn't believe the distance.
Trái tim không tin vào khoảng cách.
Everything was muffled, in the distance.
Tất cả đã mờ xoá, vào khoảng xa.
Very accomodating for distance learners.
Rất thuận tiện cho học viên ở xa.
CP: Maybe the distance.
KP: có lẽ vì khoảng cách.
Holiday visitation schedules do not take distance into consideration.
Lịch trình thăm viếng kỳ nghỉ không tính đến khoảng cách.
Footprints in the distance.
Dấu chân in trên đường xa.
Results: 18767, Time: 0.0723

Top dictionary queries

English - Vietnamese