Examples of using Dreaming in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả quyển Dreaming in Code và Say Everything.
Và tiếp theo sao đó là một điệu nhạc của Bing Crosby:“ I' m dreaming of a white Christmas”.
Giữa những bộ phim được trình chiếu tại lễ hội gồm những bộ như Dreaming Lhasa, The Cup,
là giải thưởng Brown Girl Dreaming của Jacqueline Woodson,
Thay vì các chiến thuật email marketing truyền thống mà Dell sử dụng, họ đã quyết định tạo ra một gif của sản phẩm sẽ khen ngợi khẩu hiệu sáng tạo của họ:“ Go from dreaming to doing in a flip”.
vẫn còn trong những địa điểm linh thiêng này, Dreaming là không bao giờ kết thúc,
trong bộ phim ngắn Dreaming Rivers( 1988).
Bởi vì tổ tiên đã không biến mất ở cuối của Dreaming, nhưng vẫn còn trong những địa điểm linh thiêng này, Dreaming là không bao giờ kết thúc,
còn được gọi là The Dreaming.
Trong hầu hết các câu chuyện của Giấc Mộng Sáng Tạo( Dreaming), những thần linh tổ tiên đã đến quả đất trong dạng con người và khi họ di chuyển qua mặt đất, họ đã tạo ra các loài thú, cây, đá và các hình thức khác của đất mà chúng ta biết ngày nay.
Được đề cử vào năm 1998 cho giải thưởng Bram Stoker Award, được trao tặng bởi Hiệp hội nhà văn kinh dị, cho tác phẩm one- shot The Dreaming: Trial and Error trong ấn phẩm của nhà xuất Vertigo thuộc DC.
Một số bản ghi âm tiếp theo, bao gồm" Quá muộn bây giờ"," Boom Boom Boomerang"," Snowbound For Christmas"," With My Eyes Wide Open I Dreaming", và nhiều album trên nhiều nhãn hiệu khác nhau bao gồm cả RCA Victor, ABC- Paramount, thủ đô và thế kỷ 20- Fox.
Ngoài các ca khúc cũ trong" EX' ACT", repackaged album này còn có thêm các bài hát mới như" She' s Dreaming"," Can' t Bring Me Down" và" Monster"( LDN Noise Creeper Bass Remix).
cho tác phẩm one- shot The Dreaming: Trial and Error trong ấn phẩm của nhà xuất Vertigo thuộc DC.[ 52].
Trên tạp chí Dreaming, Aspy báo cáo rằng nếu sử dụng độc
Trên tạp chí Dreaming, Aspy báo cáo rằng nếu sử dụng độc
Bộ bài Dreaming Way Lenormand sẽ cho phép bạn thực hiện những lượt giải bài sâu sắc cho khách hàng của mình,
Cô cũng là khách mời trong ca khúc' Then Came to Kill' của the Chariot,' Keep Dreaming Uspide Down' của October Fall,' Fallen' của Death in the Park,' Tangled Up' của New Found Glory,' The Church Channel' và' Plea' của Say Anything, và xuất hiện trong video' Kiss Me' của New Found Glory.
hay" Exceed In Dreaming, Let' s Go"
hát chính Wiliams đã hát chung ca khúc" Keep Dreaming Upside Down" với October Fall.
