DREAMING in Vietnamese translation

['driːmiŋ]
['driːmiŋ]
dream
apricot
mộng
dream
mong
tenon
mortise
nightmare
shοw
joinery

Examples of using Dreaming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lucid dreaming and the brain.
Lucid Dream và não bộ.
Dreaming about a trip to Australia?
Bạn mơ ước về một hành trình đến Úc?
Dreaming of a vacation in France?
Bạn đang mơ về một kỳ nghỉ ở Pháp?
I will happily go off dreaming of the day of victory.
Ta sẽ lôi kéo những ước mơ của ngày yêu dấu.
And finally I would be dreaming where I am now.
Cuối cùng bạn sẽ , về nơi mình đang hiện diện ngay đây.
Keep dreaming.
Cứ mơ đi.
I call it New Year Dreaming.
Tôi gọi đó là giấc mơ năm mới.
Especially dreaming in families.
Nhất là mơ tưởng trong gia đình.
Dreaming of birds and sand.
Giấc mộng về chim én cát.
Dreaming of a trip to Saudi Arabia?
Bạn mơ ước về một hành trình đến Ả Rập Saudi?
I have been dreaming of you and me.
Bạn đã về bạn và tôi.
Well, keep dreaming because this is just a hypothetical re-draft.
Nhưng hay cứ mơ đi vì nó chỉ là bản concept thôi mà.
Just dreaming about beautiful things.
Chỉ là mơ về những điều đẹp đẽ.
Dreaming about boyfriend.
Mơ thấy bạn trai.
Thank you for dreaming with us!
Cảm ơn bạn đã mơ ước với chúng tôi!
Keep dreaming, it will come!
Hihi cứ mơ đi rồi ngày ấy sẽ đến!
Dreaming of my tribe.
Tôi mơ người Sắc Tộc ta.
Meanings of dreaming of school.
Ý nghĩa giấc mơ thấy trường học.
Dreaming of a vacation in Russia?
Bạn đang mơ về một kỳ nghỉ ở Nga?
Dreaming alone is beautiful.
Chỉ có giấc mơ là đẹp thôi.
Results: 4597, Time: 0.0769

Top dictionary queries

English - Vietnamese