Examples of using Franz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Franz Stephan lúc đó là Đại Công tước Tuscany,
Cha của Maria Theresia buộc Franz Stephan buộc ông từ bỏ quyền kế vị ở Lorraine và nói rằng:" Không từ bỏ, không có Nữ Đại công tước.".
Marie Louise của Áo Franz II của đế quốc La Mã Thần thánh 12 December 1791 11 March 1810( by proxy).
Sau cái chết của Gian Gastone ngày 9 tháng 7 năm 1737, Franz Stephan nhường lại Lorraine
Joseph II 27 Tháng Ba 1764 18 Tháng Tám 1765 thừa kế ngôi Hoàng đế con trai Franz I.
Nghệ sĩ chơi đàn organ Franz Xaver Gruber,
Mục tiêu thứ ba của 47 là tên lính đánh thuê người Áo Franz Fuchs được thuê làm nổ bom bẩn tại một hội nghị quốc tế ở Budapest.
Vì lát nữa cậu ta có hẹn gặp Franz, nên cậu ta chỉ cần lấy thanh thứ 4 từ anh ta và hợp thành thanh kiếm sau đó là được.
Năm 1968, ông được nhận vào Học viện Âm nhạc của Franz Liszt, và là học trò của Pal Kadosa và Ferenc Rados.
Giải được trao lần đầu vào năm 2001, do Hội Franz Kafka và thành phố Praha của Cộng hòa Séc đồng bảo trợ.
Ormachea đã nhận được giải thưởng Franz Tamayo cho sáng tạo văn học từ Hiệp hội các nhà báo La Paz( APLZ) năm 2001.[ 6].
Franz C. M. Alexander cho
Ông cũng được so sánh với những văn hào như Franz Kafka hay Joseph Heller.
Và giờ đây cậu cũng thoát ra một cách bình thản khởi cuộc đời Ron Franz.
Ormandy bắt đầu học violin tại Royal National Academy Hungary Âm nhạc( nay là Franz Liszt Academy of Music) ở tuổi lên năm.
Ông được mệnh danh là" Little Kaiser", ám chỉ đến Franz Beckenbauer, người được mệnh danh" Der Kaiser".
Giải Franz Kafka là một giải thưởng văn học thường niên của Hội Franz Kafka và thành phố Praha được thành lập năm 2001.
Và giờ đây cậu cũng thoát ra một cách bình thản khởi cuộc đời Ron Franz.
Vào năm 2012, TNT Express, một khách hàng AIMMS đã giành giải thưởng Franz Edeld vì đã hiện đại hóa hoạt động và giảm lượng khí thải carbon.
Franz cho biết trong trường hợp của virus