Examples of using French open in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà vô địch quốc phòng Novak Djokovic đã thất bại trong giải French Open vào thứ 4( 7/ 6), gây ra những
Lần đầu tiên anh đặt chân tới tứ kết French Open sau khi trở lại sau hai set thua để đánh bại Richard Gasquet tại vòng 4, nhưng sau đó thua trước nhà vô địch 7 lần, Rafael Nadal trong 2 set trắng.
Tuy nhiên, cây vợt nữ Canada đầu tiên giành được một danh hiệu Grand Slam là Gabriela Dabrowski khi cô vô địch French Open 2017 ở nội dung đánh đôi cùng Rohan Bopanna.
Anh trở lại sau thất bại trong hai set đầu tiên để đánh bại Jo- Wilfried Tsonga tại vòng 3 French Open, trước khi một lần nữa bại trận trước Federer.
cây vợt người Tây Ban Nha đã có 7 danh hiệu tại French Open, Monte Carlo Masters
giải đấu lớn và đó chính là tình trạng của tôi cho đến tận French Open.
French open.
French Open tăng tiền thưởng.
French Open tăng tiền thưởng.
Evian, không phải French Open.
French Open 2019 tăng tiền thưởng?
( đổi hướng từ 2019 French Open).
Tên chính thức: Yonex French Open 2013.
Từ khóa: french open 2009.
Tin tức, hình ảnh về french open.
Kvitová là hạt giống thứ chín tại French Open.
Ostapenko thắng danh hiệu đầu tiên sau French Open.
MARIA SHARAPOVA ôm Cúp Vô Địch French Open 2014.
Lọt tới vòng 4 French Open 2004 và 2005.
Năm 1956, Althea Gibson đã thắng giải French Open.