Examples of using Ghen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mà ghen rồi thì tôi được gì?
Tôi ghen với em!
Nhiều người ghen ông ta.
Tôi ghen với chị tôi lắm.
Cái ghen của đàn ông, đàn bà đều giống nhau.
Em biết ghen và anh cũng vậy!
Cô ấy biết ghen, còn tôi thì không chắc?
Không phải anh ghen với tôi sao?
Anh sẽ không phải ghen với bất cứ ai trên cõi đời này.
Ghen với người khác.
Một ghen, súng- wielding Tony đến tại căn hộ của cô trong khi Jai là có.
Vẫn còn ghen sao?
Tui ghen với Andi!
Ghen thì có sau đâu.
Lại ghen với con của mình.".
Chúng ghen với sự yêu thương của mình.
Ghen với hầu hết mọi thứ.
Tôi ghen tức với anh chị em bằng sự ghen tức của Thượng Đế.
Em ghen với những gì hai người đã từng có.
Ghen với bạn bè.