ENVY in Vietnamese translation

['envi]
['envi]
ghen tị
jealous
envy
envious
envy
's todd
ganh tị
envy
jealousy
envious
ghen tỵ
jealous
envy
envious
the jealousy
đố kỵ
envy
jealousy
envious
ganh tỵ
jealousy
envy
envious
đố kị
envy
ganh ghét
envy
envious
jealousy
ghen ghét
jealousy
envy
haters
nghen tị
ghanh tị
sự

Examples of using Envy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's envy. No, if there's anything, it's.
Thì đó là sự đố kỵ. Không, nếu có bất cứ điều gì.
I gotta say, I envy you. Susan.
Tôi ghen với cô quá. Susan.
Please try to keep your envy in check.
Hãy cố gắng giữ cho sự ghen tị của cậu trong tầm kiểm soát.
The world you're going to. I envy you.
Tôi ghen với ông,… với thế giới mà ông sắp đến.
Taking these first steps into a new frontier. I envy you.
Tôi ghen với cô,… khi bước những bước đầu tiên vào một biên giới mới.
Forgive me, for I envy the grief you feel for your father.
đã ghen tị với nỗi đau của em dành cho bố. Tha lỗi cho chị.
Or maybe it's not about envy, it's just tyranny.
Hoặc có thể nó không phải là về sự đố kị, nó chỉ là sự chuyên chế.
Don't let envy rule your life any longer.
Đừng để ghen tị cai trị cuộc sống của bạn nữa.
The HP Envy 14 Spectre.
Ấn tượng với HP Envy 14 Spectre.
You kill, and envy, and cannot obtain.
Bạn sẽ ghen tị và bạn giết, và bạn không thể có được.
Or just blind envy.
Hay nói cách khác là mù engs.
I also have cushion envy.
Mình cũng bị dị ứng cushion ohui.
anger, envy.
giận, ghen.
In a lot of ways, I envy you.
Theo nhiều khía cạnh, tôi ghen với anh đấy.
Lady Allyson seems to have you green with envy.
Tiểu thư Allyson có vẻ đang ghen tị với cô.
And the shopper… that is Envy's doing-.
Và trong cửa hàng đó… là do Envy đã làm--.
ambition, envy.
tham vọng, lòng đố kị.
Lust, ambition, envy.
Dục vọng, tham vọng, lòng đố kị.
If that's you… I envy you.
Anh mà như thế… em giận anh đó….
So, we really can be successful in fighting envy.
Vì vậy, chúng ta thực sự có thể thành công trong việc chống lại lòng đố kỵ.
Results: 1402, Time: 0.0692

Top dictionary queries

English - Vietnamese