Examples of using Gift in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tuy rằng mọi chuyện sẽ khác vì cô có thể dùng kỹ năng hỗ trợ và Gift, nhưng Reyas cũng có thể làm vậy.
Sau khi phục vụ như một trọng tài cho một Gift Game, trong vòng 15 ngày,
Mang tên“ Love Is A Gift”, video này đã khiến hàng triệu người rơi nước mắt.
Khi bạn mua một gift card tại các cửa hàng bán lẻ, các nhà bán
Như Gavin de Becker viết trong The Gift of Fear,“ Khi bạn lo lắng,
Như Gavin de Becker viết trong The Gift of Fear,“ Khi bạn lo lắng, hãy tự hỏi,' Tôi đang chọn những điều mà tôi chưa nhìn thấy kết quả ngay?'.
Tôi có thể dùng thẻ Visa Prepaid hay Gift card để nạp tiền tại khoản FXCM
Có rất nhiều Gift có thể nhận được với lượng nhỏ điểm
Mẹ Teresa ban phước lành cho một đứa trẻ tại trại trẻ Gift of Love Home vào ngày 20/ 10/ 1993 tại Singapore.
Google Play Gift Cards đã được giới thiệu bởi Google tại U. S. A. vào năm 2012 và bây giờ nó có sẵn ở hơn 20 quốc gia.
The từ vô điều kiện cho một gift( s)
Bạn đã dùng giây nào để nói' cảm ơn' chưa? God gave you a gift of 86,400 seconds today.
Tuyển tập thứ hai, The Four Million, xuất bản hai năm sau đó và có bao gồm cả truyện ngắn nổi tiếng" The Gift of the Magi" và" The Furnished Room" của ông.
Không phải ngẫu nhiên mà người ta nói:“ Hiện tại là món quà- Today is a gift.
Không tạo ra“ cú bài ngửa” gây sốc nổi như các phim gần đây, đoạn kết bất ngờ của The Gift thực sự đáng suy ngẫm.
thì cái Gift đó hoàn toàn có thể xuất hiện.
Tara được đề cử giải thưởng Ovation có uy tín cho buổi biểu diễn du lịch của cô trong A Gift From Heaven.
Tuyển tập thứ hai, The Four Million, xuất bản hai năm sau đó và có bao gồm cả truyện ngắn nổi tiếng" The Gift of the Magi" và" The Furnished Room" của ông.
con bé phải có một Gift tương tự thế.”.
bạn có thể dùng một dạng chi trả khác, như gift card.