A GIFT in Vietnamese translation

[ə gift]
[ə gift]
món quà
gift
present
quà
gift
present
tặng
give
donate
gift
present
offer
donation
giveaway
awarded
năng khiếu
aptitude
talent
giftedness
gifted with the ability
a knack
ân ban
gift
grace
ân huệ
favor
grace
gift
favour
blessing
boon

Examples of using A gift in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Well, no use looking a gift horse in the mouth, right?
Vậy thì DON' T LOOK A GIFT HORSE IN THE MOUTH đúng không?
Let's not look a gift horse in the mouth, huh?
Vậy thì DON' T LOOK A GIFT HORSE IN THE MOUTH đúng không?
Ah well, don't look a gift horse in the mouth, right?'?
Vậy thì DON' T LOOK A GIFT HORSE IN THE MOUTH đúng không?
Nothing like looking a gift horse in the mouth, eh?
Vậy thì DON' T LOOK A GIFT HORSE IN THE MOUTH đúng không?
But usually we will send it as a gift for customers.
Chúng tôi thường gửi hàng như một" MÓN QUÀ" để khách hàng.
Bought this as a gift for my Aunt who adores cats, she loved it.
Mới mua để tặng cho cô người yêu cuồng mèo, cô ấy rất thích.
You are about to receive a gift or a invitation.
Bạn muốn nhận được những món quà hay lời mời ăn tối.
You know, you got a gift for working with troubled kids.
Em biết không, em có tài trong việc dạy những đứa rắc rối.
You have a gift that others are waiting to hear.
những món quà mà người khác chờ đợi bạn tặng”.
This is a gift they will love.
Đây là những món quà họ sẽ thích.
It is a gift we must implore”.
Đó là một ơn chúng ta phải xin”.
I bought these as a gift when my friend had her first baby.
Tôi mua quyển sách này tặng bạn tôi khi bạn tôi sinh em bé.
A Gift from Us.
QUÀ TẶNG từ chúng tôi.
Purchase as a gift.
Mua dưới dạng quà tặng.
If you had a gift, why would you just throw it away?
Nếu anh đã có tài, tại sao anh lại vứt bỏ nó?
That way, whatever you choose from the store remains a gift.
Vậy nên dù bạn có chọn món nào, nhà hàng vẫn có lợi mà thôi.
I bought the gent sword cane as a gift for My dad.
Tôi đã mua tảo spirulina sgf cho một món quà cho cha tôi.
The garden is a gift, the gift from dad to his daughter.
Khu vườn là một món quà, món quà từ cha dành cho con gái mình”.
A gift to a Pope. Cost me eight hundred bucks.
Quà để tặng Đức Giáo Hoàng đấy.
They are a gift from the ocean.
Đây là những món quà từ đại dương.
Results: 5174, Time: 0.0493

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese