Examples of using Google brain in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
lãnh đạo dự án Google Brain, một dự án lớn về trí tuệ nhân tạo của Google. .
Google Brain là biệt danh cho một dự án tại công ty để nhân rộng các khía cạnh của cách bộ não con người hoạt động trong máy tính,
Ví dụ các nhà nghiên cứu từ nhóm nghiên cứu Google Brain hay phòng thí nghiệm DeepMind tại London do Google mua lại vào năm 2014 đã giúp cắt giảm hóa đơn điện năng cho những trung tâm dữ liệu của công ty, và tăng tốc khả năng của Google trong việc lập bản đồ các thành phố mới.
Vào tháng Hai, các nhà khoa học Google Brain đã khám phá ra cách để" cải tiến" chất lượng hình ảnh giống
Google Brain đang tiến hành nghiên cứu sâu rộng để hiểu ngôn ngữ tự nhiên
Được phát triển từ dự án Google Brain, do Dean và đồng nghiệp Rajat Monga dựng lên,
David Ha, một nhà nghiên cứu làm việc với Google Brain, đã trả lời Musk trên Twitter rằng ông“ quan ngại” về việc người ta sẽ dùng machine learning để“ che dấu những hành động thiếu đạo đức của con người” hơn là mối đe dọa về một AI siêu thông minh.
Các con chip này không chỉ được sử dụng để đào tạo các mô hình cho DeepMind và Google Brain, mà còn là các mô hình làm nền tảng cho Google Dịch
là một trong những người sáng lập ra dự án Google Brain.
nhóm trí tuệ nhân tạo của Google Brain( một trong nhiều nhóm tại Alphabet làm việc trên AI),
giám đốc Google Brain, đã làm việc tại Baidu trong ba năm.
một dự án đã từng là một loạt các thuật toán riêng do Google Brain thiết kế và giờ đây cũng là thư viện nguồn công khai với một loạt các công
Dự án Google Brain.
Được cung cấp bởi Google Brain.
Được cung cấp bởi Google Brain.
Được cung cấp bởi Google Brain.
Google Brain là dự án nghiên cứu trí tuệ nhân tạo chuyên sâu tại Google. .
Google Brain dần đưa công nghệ" Zoom and enhance" trở thành hiện thực.
Baidu thuê người sáng lập' Google Brain' để chạy các phòng thí nghiệm AI.
Google Brain là một dự án nghiên cứu trí tuệ nhân tạo chuyên sâu tại Google. .