Examples of using Google coi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tuy nhiên, nó phục vụ để so sánh hiệu suất với các trình duyệt khác theo những gì Google coi là có liên quan về hiệu suất JavaScript.
Các công cụ tìm kiếm như Google coi https và http là hai trang web khác nhau.
Google coi sự nguyên vẹn của các kết quả tìm kiếm là ưu tiên tối quan trọng.
WEB sẽ được Google coi là 4 trang khác nhau nhưng nội dung giống hệt nhau.
Ví dụ, WEB WEB WEB và WEB sẽ được Google coi là 4 trang khác nhau nhưng nội dung giống hệt nhau.
Tốc độ trang chậm tạo ra trải nghiệm người dùng kém, đó là lý do tại sao Google coi tốc độ trang là yếu tố xếp hạng.
sẽ đủ lý do để Google coi chúng là giả mạo
Mặt khác, danh sách liên kết được tạo ra với liên kết: truy vấn kiểu example. com được Google coi là các liên kết" quan trọng" theo cách gây tranh cãi.
xếp hạng: Google coi các trang web có chứng chỉ SSL đáng tin cậy hơn
Những gì tôi sẽ giải thích dưới đây là những gì Google coi là một trang web chất lượng cao
Trong khi Google coi các ứng dụng trực tuyến là cách thức giải phóng người dùng khỏi các ứng dụng trên desktop thì Microsoft lại coi chúng là sản phẩm bổ sung trong mô hình“ phần mềm kết hợp với dịch vụ”.
Nếu Google coi Yêu cầu là Yêu cầu tính năng,
Google coi nội dung tuyệt vời là một trong 3 yếu tố xếp hạng hàng đầu của mình,
các yếu tố khác mà Google coi là có vấn đề khi được đưa vào kết quả tìm kiếm.
các trang web chính thức mà Google coi là đáng tin cậy.
Quan hệ đối tác trực tuyến thường liên quan đến việc liên kết từ trang web này đến trang web khác và Google coi các liên kết đó là đề xuất từ trang web A đến trang web B.
tìm kiếm Google coi là có vấn đề khi đưa vào kết quả tìm kiếm.
một mình nội dung tốt không hoàn thành câu đố về những gì được Google coi là một trang web chất lượng cao.
Google coi trải nghiệm người dùng là một phần quan
Bây giờ, cho rằng Google coi những từ ngữ rất thường được kết hợp với một điều này,
