Examples of using Guys in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngay Guys Quyết định Đến Được Niềm vui.
Mọi người đều yêu những gì bạn guys thường up.
Đẹp và chậm, guys.
Đẹp và chậm, guys.
Phụ nữ muốn với anh ta và guys muốn là anh ta.
Tôi thích những gì bạn guys cũng lên.
Bạn đi trực tuyến tại guys, bang.
Ngoài Với Các To Guys.
Bravo guys!
Thực sự tốt đẹp và chậm, guys.
Trong khi đó anh phải tìm ai khác đối phó với bọn" Fly Guys".
All of you-- Hey! You guys!} Này!
Moses& cái guys với jobs.
Lời bài hát Guys And Dolls.
Giới tính Với Two Guys.
Lời bài hát Guys And Dolls.
Bốn năm sau khi thoát khỏi Larkhill, V cho nổ bức tượng The Old Bailey vào ngày 5/ 11, ngày Guys Fawke.
kinh doanh Chia Guys cũng như Chia Pet từ ngày 8/ 9/ 1977.
Rất nhiều guys và cô gái sẽ có làm như vậy cho cô ấy nhìn tốt cho hiển thị tốt nhất bao giờ.
Bạn muốn biết những dấu hiệu tán tỉnh khác mà guys và cô gái cho đi trong khi nói chuyện với một người họ thích?…?