Examples of using Hah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông James Hah- tổng đạo diễn của chương trình- khẳng định:“ Running Man bản Việt sẽ mang màu sắc mới, với đặc trưng riêng, hiện đại, đồng thời của mang đậm nét văn hóa Việt Nam.”.
Chủ tịch đài Tiếng nói Mở Hah Tae- kyoung nói rằng ngày càng có
tôi đang thuyết phục rằng nó là một trong những nguồn thông tin tốt nhất bạn có thể tìm thấy về SEO( chỉ trễ sau iBlogZone, hah).
Các chi phí này không được trả theo HAH.
Sân bay quốc tế Prince Said Ibrahim( IATA: HAH, ICAO: FMCH) là một sân bay quốc tế ở Moroni, Comoros.
Âm thanh thông qua nó giúp Mỹ Nghe Chương trình( HAH) cung cấp máy trợ thính cho nam giới, phụ nữ, và trẻ em với các nguồn lực tài chính hạn chế.
là Giám đốc không điều hành của Heathrow Airport Holdings( HAH)- công ty chịu trách nhiệm điều hành và phát triển sân bay lớn nhất Vương quốc Anh.
Hah! Goody!
Hah! Goody.
Đứng dậy! Hah!
Hah" là ý gì?
Lãng mạn gúm hah!
Hah! Vào đó đi!
Hah" là ý gì?
Hah! đi ra khỏi đây.
Phía sau cô.- Hah?
Hah! Lợi thế, thật vậy!
Tôi thích mình là người chiến thắng! hah ha hah….
Thậm chí cô còn sợ. Hah!
Thậm chí cô còn sợ. Hah!
