HUH in Vietnamese translation

hả
huh
eh
right
too
now
hmm
here
do you
to you
is
huh
right
nhỉ
right
huh
that
eh
again
do you
now
here
be
à
well
oh
ah
too
uh
now
yeah
huh
yes
here
phải không
right
not it
huh
eh
aren't
hử
huh
right
eh
do you
chứ
right
okay
rather than
huh
do
not
about that
to me
is
OK
không
not
no
without
never
fail
rồi
then
and
now
already
ago
gone
okay
all right
is
enough
hừ
well
so
huh
oh
yes
okay
but
geez
then
humph
hở

Examples of using Huh in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is New York City, not the Appalachians. Huh? The beard.
Đây là thành phố New York chứ không phải là ở Appalachian Bộ râu đó.
Wait, so they were trying to make me into a kid huh.
Khoan đã, họ cố biến tôi thành đứa trẻ hử.
So she laid her eyes on you, huh, Zuko? Yeah.
Cô ấy để mắt đến cậu à, Zuko?- Ừ.
Huh, if you were like him you can also act like that!''.
Hừ, ngươi nếu có thể giống hắn, ngươi cũng có thể như vậy kéo!".
How did he, muffle truffle you, huh,?
Hắn sao rồi, anh bạn?
Huh, that's just not possible. 6.
Không thể được. 6.
My fingers! I think it works, huh, Ronny?
Tôi nghĩ nó hoạt động, phải không, Ronny? Những ngón tay của tôi!
Huh? The beard. This is New York City, not the Appalachians.
Đây là thành phố New York chứ không phải là ở Appalachian Bộ râu đó.
We really won over there, huh, Mike?
Chúng ta thực sự đã chiến thắng, Mike à.
Huh, weren't we cycling on the opposite side earlier?”.
Hở, không phải chúng ta đã đạp ở phía ngược lại lúc nãy sao?”.
Huh, that's a pretty interesting ability you ended up getting,” I said.
Hừ, năng lực cô có được khá là thú vị đấy,” tôi nói.
Huh? This joker reads a few books, he thinks he knows more than the pros.
Thằng này đọc vài cuốn sách rồi nghĩ biết nhiều hơn dân chuyên.
Becky's comin', huh, Gilbert?
Becky sẽ tới, phải không, Gilbert?
The first sentence is bad though, huh.
Dòng đầu tiên tuy vẫn khó, nhưng không.
So, honey, this morning was fun, huh.
Vậy sáng nay vui chứ cưng?
You couldn't have negotiated better terms, huh, Vic?
Ông không thể thương lượng các điều khoản tốt hơn à, Vic?
Huh, not the.
Hở, không phải là.
Huh, guess I don't have it as bad as I thought. Aah!
Aah! Hừ, tôi không biết chuyện này tệ như tôi từng nghĩ!
Yes, strange huh, with all those people trying to kill us.
Ừ, lạ thật phải không, bao nhiêu người muốn giết chúng tôi.
We got you, huh, honey?
Bọn em hù được anh rồi, cưng?
Results: 17569, Time: 0.1223

Top dictionary queries

English - Vietnamese