Examples of using Hear in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Th Korea Drama Awards: Diễn viên xuất sắc( I Hear Your Voice).
A ă McCormick Maaga, Mary trích từ cuốn sách Hear the Voices of Jonestown( Syracuse: Nhà xuất bản Đại học Syracuse, 1998) có sẵn trực tuyến.
Mary trích từ cuốn sách Hear the Voices of Jonestown( Syracuse:
Một lý do thứ hai tại sao MCQs thách thức ứng cử viên lại một lần nữa là vấn đề giữa lắng nghe( listen) và nghe( hear).
Cô diễn xuất trong Can You Hear My Heart? năm 2011 và King of Ambition năm 2013.
If bạn need to hear why I tình yêu bạn I can go on all night".
As you hear, nó học những gì bạn muốn và tạo ra các trạm cá nhân mà bạn simply will tình yêu.
I hope to hear from you at your earliest convenience: Tôi hy vọng nhận được phản hồi sớm nhất có thể.
Can You Hear Me" được chọn là bài hát chính thức cho giải đấu bóng đá UEFA Euro 2008.
Can You Hear Me" được chọn là bài hát chính thức cho giải đấu bóng đá UEFA Euro 2008.
I' m glad to hear that Tôi rất vui mừng khi được nghe tin đó I' m pleased to.
If bạn need to hear why I tình yêu you, I can go on all night.
Ví dụ như I was interested to hear it= tôi đã nghe được điều đó và nó làm tôi quan tâm.
Hear of Vegas Slots xin mời bạn thử các trò chơi đánh bạc Aristocrat được cả thế giới ưa chuộng từ những sòng bạc nổi tiếng nhất thế giới.
Nhà làm phim Did You Hear About the Morgans?- Marc Lawrence sẽ viết kịch bản và đạo diễn.
Can You Hear My Heart?( 2011),
Cô đã xuất hiện trong một số bộ phim truyền hình như Can You Hear My Heart?( 2011), The Chaser( 2012) và Queen of Ambition( 2013).
Phim ngắn này" To Hear Your Banjo Play( 1947)" có thể được tải về từ Internet Archive.
As you hear, nó học những gì bạn muốn và tạo ra các trạm cá nhân mà bạn simply' ll tình yêu.
I am very sorry to hear about your own loss- Mình thực sự buồn về sự mất mát của bạn.