Examples of using Hold in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kích hoạt địa chỉ số 1 của Modbus thì sẽ kích hoạt chức năng Hold Function.
Lời bài hát: Cain' t No Grave Hold My Body Down.
Nguyễn Thảo Phương hát' Something' s got a hold on me'.
Lời bài hát: Cain' t No Grave Hold My Body Down.
Lời bài hát: Cain' t No Grave Hold My Body Down.
Giới hạn Hold' em được chơi với cấu trúc mù cố định và giới hạn đặt cược cố định trên mỗi vòng.
Hold chắc chắn không phải là chiến lược hiệu
Thay vào đó, Retention rule và Hold trong Chat sẽ bảo vệ những tin nhắn trong cả Hangouts truyền thống và trong Chat.
Đặc biệt, với những ai đang hold coin, đây sẽ là thời điểm tốt nhất để cắt lỗ
Chúng tôi thích cách ETH đã hold trên SMA 50 ngày trong đợt Pullback này.
Giữ và chờ( Hold and Wait):
Sau khi Đại lý năng lượng thông minh của bạn hold token BOLT,
Bitcoin Rich List”, hay số lượng những địa chỉ hold hơn 1.000 BTC, đã tăng lên trong 12 tháng qua.
Hoặc bao nhiêu lần bạn đã hold một vị trí vượt qua mục tiêu lợi nhuận của bạn và kết thúc với một con số ít hơn?
Theo dõi hiệu suất của Bitcoin- Vì ETF hold Bitcoin, do đó nó sẽ theo dõi hiệu suất của Bitcoin.
Thời gian hold- Các giao dịch dựa trên phân tích kỹ thuật có thể kéo dài từ khoảng vài phút đến vài tuần và thường không dài hơn.
Không rõ XRP được hold ở đâu, tuy nhiên, hai ngày là quá đủ để Nguyen rút sạch tiền trong tất cả các quỹ.
Thiết lập bất kì lệnh hold mới nào cho các tin nhắn chat của Chat trong Google Vault.
Nếu bạn đang hold bất cứ thứ gì,
Tuy nhiên, nếu hỗ trợ ở mức 80.352 USD được hold thành công, chúng tôi hy vọng đà củng cố sẽ kéo dài thêm một vài ngày nữa.