Examples of using Hugo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hugo có hai khía cạnh à?
Hugo đã ra ngoài sau giờ giới nghiêm.
Nếu vụ giết Hugo có dàn dựng cẩn thận.
Hugo.- Vào đi!
Nào, Hugo đến giờ dậy rồi!
Clarkson tại lần ra mắt Hugo, Thành phố New York, tháng 11 năm 2011.
Hugo thành công.
Tổng quan về Hugo Boss Deep Red.
Hugo thành công.
Truyện Hugo, Victor.
Bố của Hugo( Jude Law đóng).
Anh đã ở đâu đấy”, Hugo hỏi.
một người bạn của Hugo.
Tôi sẽ lo chuyện Hugo.
Cũng có hình hugo à?
Tôi có thể giúp cô việc đó,” Hugo nói.
Cũng có hình hugo à?
Hãy gạ cho hắn nhiều tiền hơn nữa,” Hugo nói.
Vì bà cũng không thích tôi lấy Hugo, vì Hugo là anh họ.
một người bạn của Hugo.
