Examples of using Iran in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Iran thắng cấm vận, vượt mặt khoa học công nghệ Israel?
Iran chưa sẵn sàng?
Vì sao Iran tham chiến ở Syria?
Iran suýt bắn hạ thêm một máy bay Mỹ?
Ông mở rộng sang Iran ở tận phía đông như Khorasan.
Vua Iran và Aniran( Không phải người Iran). .
Iran đảm bảo an ninh cho vịnh Persian và Eo biển Hormuz".
Iran cố tình tránh thương vong cho quân Mỹ?
Liệu Iran có tấn công quân Mỹ đóng ở Iraq?
Liệu Iran có vi phạm thỏa thuận?
Vì sao Iran chống Saudi Arabia?
Hôm nay là một ngày buồn đối với Iran.
Hàng nghìn người Iran đã.
Tất cả chỉ còn lại Iran.
Một tuần ở Iran.
Rồi lại coi Iran.
Bốn lính của Lực lượng Vệ binh cách mạng Iran cùng đi với ông này.
Israel tuyên bố tấn công" hàng chục mục tiêu quân sự Iran và Syria".
Công ty dầu khí Nga nóng lòng muốn quay lại Iran.