Examples of using Joy of in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đã tạo ra một bản phát sóng lại hàng tuần của tất cả 31 mùa The Joy of Painting để phát sóng trên Twitch vào mỗi thứ Hai từ tháng 11 năm 2015 trở đi,
Trong tháng 9, đã có bốn vị hồng y đứng vào hàng đầu gởi một lá thư riêng cho Giáo hoàng Phan- xi- cô để yêu cầu ông giải thích hầu giải tỏa về năm câu hỏi giáo lý nghiêm trọng, mà đã xuất phát từ bài tông huấn năm 2016 của ông với tên là Amoris Laetitia( The Joy of Love).
Trong phim tài liệu năm 2014 The Joy of the Bee Gees,
Mừng vui từ Khát khao Con người- Jesu, Joy of Man' s Desiring là tên tiếng Anh phổ biến nhất của bản nhạc bắt nguồn từ phần thứ 10 và là phần cuối cùng của cantata“ Tim
Trong phim tài liệu năm 2014 The Joy of the Bee Gees,
Nguồn" Joy of Cooking"?
Nguồn" Joy of Cooking".
Quảng cáo" Joy Of Pepsi".
Lời bài hát: Joy Of Pepsi.
Lời bài hát: The Joy Of Pepsi.
Lời bài hát: Joy Of The Lord.
Mình bám theo công thức từ Joy of Baking.
Đây là một truyện tranh từ Joy of Tech.
Mình bám theo công thức từ Joy of Baking.
Là thiền duyệt( The joy of meditation).
Mình bám theo công thức từ Joy of Baking.
Mình bám theo công thức từ Joy of Baking.
Đây là một truyện tranh từ Joy of Tech.
Là thiền duyệt( The joy of meditation).
Mình bám theo công thức từ Joy of Baking.