JOY in Vietnamese translation

[dʒoi]
[dʒoi]
niềm vui
joy
fun
pleasure
happiness
delight
enjoyment
joyful
hạnh phúc
happy
happiness
well-being
happily
joy
bliss
wellbeing
blissful
vui mừng
happy
rejoice
glad
joy
joyful
gladly
joyous
overjoyed
excited
delighted
vui vẻ
fun
happy
cheerful
happily
joyful
joy
merry
joyous
funny
gladly
vui sướng
joy
happy
delight
pleasure
joyous
joyful
happily
glad
gladly
glee
niềm hân hoan
joy
exultation
rejoicing
glee
elation
jubilation
gladness

Examples of using Joy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Joy is not dependent on circumstances;
Hoan hỷ không phụ thuộc vào hoàn cảnh;
There is a joy inside Brazil that is both rare and special.
Có một sự hân hoan ở Brazil mà nó xen lẫn hiếm hoi và đặc biệt.
Allow your joy to return.
Hãy để cho niềm vui trở lại.
Come make this joy complete.
Để niềm vui này được trọn vẹn.
He brings me joy and makes me a better person.”.
Nó đã mang lại cho tôi hạnh phúc và giúp tôi trở thành một người tốt hơn.”.
I give you every joy of her.
Anh đem tới mọi niềm vui cho cô.
Joy and Happiness Quotes.
Hạnh phúc Happiness Quotes.
Your dog jumps for joy when you come back home.
Con chó vẫy đuôi để mừng bạn khi bạn trở về nhà.
It is hard because our joy is their pain.".
Thật là khó khăn bởi sự hạnh phúc của chúng tôi là nỗi đau của họ.
The Joy of Others.
Bằng niềm vui của bao kẻ khác.
The arrival of a baby brings joy to the whole community.
Sự ra đời của bé đem tới niềm vui cho cả gia đình.
That brings joy to the beholder.
Điều này mang tới niềm vui cho Tiếu Ân.
It brings more joy in my life.
Nó đem tới nhiều niềm vui hơn trong cuộc sống.
They brought each other great joy.
Họ trao cho nhau niềm hạnh phúc tuyệt vời.
That joy of affection belongs only to that person.
Hoan hỉ do cảm tình đó chỉ thuộc về kẻ đó.
The joy on our faces was hard to hide.
Sự hạnh phúc trên gương mặt của cả hai là điều khó che giấu.
With the joy that HEAVEN promised.
Những hạnh phúc mà ông trời đã ban.
Strength and joy in his dwelling place.
Sức mạnh và sự vui vẻ ở nơi ngự của Ngài.
It also means that joy can't be manufactured.
Và cũng đồng nghĩa với việc joy không thể viết tiếp được.
Do you get pleasure from the joy of others?
Phải chăng chị đang vui bằng niềm vui của người khác?
Results: 18028, Time: 0.0842

Top dictionary queries

English - Vietnamese