Examples of using Joy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Joy nói với Mail Online.
Joy âu?
Tháp Joy- Lâu đài Zafra, Tây Ban Nha.
( Video) Joy: Chào camera.
Joy sẽ thu thập những thông tin nào?
Khách hàng nói gì về Joy.
Kể cả với dì Joy.”.
Đừng nghe lời Joy.
Cùng cảnh ngộ với Irene là Joy.
( Phần tiền nhiệm của nó là The Joy Luck Club năm 1993).
Tên tiếng Anh của tôi là Joy.
Cảm ơn bà xã đã dạy cho anh“ the joy of giving”.
Khách hàng nói gì về Joy.
Đừng làm chuyện này trước mặt Joy.
Anh nên nhảy qua mấy thanh cọc để vào nhà Joy ngay lập tức.
May mắn thì mình tìm được Joy.
Một trong những người đó là Joy.
Chào mừng con đến với thế giới, Joy.
Thế nhưng Penina đã để ý đến Joy ngay từ những phút đầu.
Tôi đến vì Joy.
