JOY in English translation

joy
niềm vui
hạnh phúc
vui mừng
vui vẻ
vui sướng
niềm hân hoan

Examples of using Joy in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Joy nói với Mail Online.
Gower told the Mail Online.
Joy âu?
Where's Joy?
Tháp Joy- Lâu đài Zafra, Tây Ban Nha.
Tower of Joy- Castle of Zafra, Spain.
( Video) Joy: Chào camera.
(Video) Joy Buolamwini: Hi,
Joy sẽ thu thập những thông tin nào?
What information is collected by Joy?
Khách hàng nói gì về Joy.
What Customers are Saying about Jodi.
Kể cả với dì Joy.”.
With Aunt Josette.".
Đừng nghe lời Joy.
Shouldn't listen to Joy.
Cùng cảnh ngộ với Irene là Joy.
Working with Irene is a joy.
( Phần tiền nhiệm của nó là The Joy Luck Club năm 1993).
Her most recognizable role was in 1993's The Joy Luck Club.
Tên tiếng Anh của tôi là Joy.
My English name is Joyce.
Cảm ơn bà xã đã dạy cho anh“ the joy of giving”.
I thank you, Momma, for teaching me about the joy of giving.
Khách hàng nói gì về Joy.
What our clients say about Josh.
Đừng làm chuyện này trước mặt Joy.
Don't do this in front of Joy.
Anh nên nhảy qua mấy thanh cọc để vào nhà Joy ngay lập tức.
He ought to be jumping the pickets to Joy's house right now.
May mắn thì mình tìm được Joy.
I was fortunate to find Joyce.
Một trong những người đó là Joy.
One of them was Jody.
Chào mừng con đến với thế giới, Joy.
Welcome to the world, Josh.
Thế nhưng Penina đã để ý đến Joy ngay từ những phút đầu.
Cindy had an eye for Jolene right from the beginning.
Tôi đến vì Joy.
I came here for Jodie.
Results: 2264, Time: 0.039

Top dictionary queries

Vietnamese - English