A JOY in Vietnamese translation

[ə dʒoi]
[ə dʒoi]
niềm vui
joy
fun
pleasure
happiness
delight
enjoyment
joyful
hạnh phúc
happy
happiness
well-being
happily
joy
bliss
wellbeing
blissful
niềm hạnh phúc
happiness
joy
bliss
delight
vui vẻ
fun
happy
cheerful
happily
joyful
joy
merry
joyous
funny
gladly
vui mừng
happy
rejoice
glad
joy
joyful
gladly
joyous
overjoyed
excited
delighted
hân hoan
joy
rejoice
joyful
joyous
gleefully
jubilant
exult
exultation
jubilation
triumphantly
vui sướng
joy
happy
delight
pleasure
joyous
joyful
happily
glad
gladly
glee

Examples of using A joy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There is a joy inside Brazil that is both rare and special.
Có một sự hân hoan ở Brazil mà nó xen lẫn hiếm hoi và đặc biệt.
Oh, let me tell you, the 60's were a joy forever.
Anh cứ ngỡ rằng, những niềm vui là mãi mãi.
They are all a joy to smoke.
Tất cả đều vui trong khói thuốc.
It is a joy for me on both sides.
Đây là một sự vui mừng cho cả hai bên.
To be filled with a joy which others can feel.
Đồng cảm với những niềm vui mà người khác cảm thấy.
It was a joy to meet you.
Rất vui được gặp cô.
It was a joy to meet you.
Bác rất vui được gặp cháu.
He was a joy… Bright, full of life.
Cậu ấu rất vui-- rạng rỡ, đầy sức sống.
Well, it is a joy to see you as well, Lady Danbury.
Cháu cũng rất vui được gặp bác, Quý bà Danbury.
It was a joy to meet you.
Rất vui được gặp cháu.
It was a joy to meet you.- Kate, wait.
Rất vui được gặp cháu.- Kate, đợi chút.
You are a joy to follow Jennifer.
Vy Oanh là người tiếp theo đến mừng Jennifer.
Instead of making things a burden, make them a joy.
Thay vì nổi nóng hãy tạo choniềm vui.
But above all, she is a joy to talk with.
Mà quan trọng nhất là, nói chuyện với cô rất vui.
Writing in this notebook is a joy.
Được ghi vào cuốn sổ ấy là một niềm vui sướng.
Wish you have a joy and happy holiday!
Chúc Quý khách có ngày nghỉ lễ vui vẻ và hạnh phúc!
This has been a joy.
Vừa rồi rất vui.
It is a joy that I did not understand until I was a father.
Đó là niềm hạnh phúc mà tôi đã không thể cảm nhận được cho tới khi được làm cha.
Life in the higher dimensions is a joy and so satisfying in all respects.
Cuộc sống trong các kích thước cao hơn là vui vẻ và hài lòng trong tất cả các khía cạnh.
It is a joy for me to be able to greet you here at the Vatican on the occasion of your Ad Limina visit.
Thật là vui mừng đối với tôi khi được chào thăm anh em nhân dịp anh em về đây, Vatican, để thực hiện chuyến viếng thăm Ad Limina của mình.
Results: 429, Time: 0.062

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese