Examples of using Julia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Julia sẽ chọn ai?
Julia có gì thú vị?
Sau sự phản bội Julia, Winston thuộc nhúm những kẻ ỉu mềm dễ bảo.
Julia vừa mới bắt đầu”.
Người mẫu Julia Restoin Roitfeld.
Julia đây, ai đấy?
Nhưng Julia vẫn luôn ở đó,
Ấy dì Julia cũng xuất hiện.
Julia nghe tiếng người ta gọi tên mình.
Cả Julia cũng vậy.”.
Julia nhờ tôi chuyển cho anh ta một lời nhắn.
Julia, đúng chứ? Chào?
Chào, Julia đây. Chào, Kyle?
Có lẽ vì giờ Julia quá bận để đi với anh.
Julia ở trên lầu chứ?
Tại sao Julia lại lên đây?
Julia đến chưa?
Julia đây. Đừng để lại lời nhắn.
Trái đất gọi Julia. Xin chào?
Julia kìa. Ý anh