Examples of using Junta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tuy nhiên, khi Junta bắt đầu di chuyển theo hướng cực đoan hơn
Thời kỳ Đệ Nhất Cộng Hòa bắt đầu với việc lật đổ chính quyền thực dân Tây Ban Nha và thành lập Junta Suprema de Caracas vào ngày 19 tháng 4 năm 1810,
Tuy nhiên, Argentina lại từ chối điều này, Junta đã bị giới hạn bởi sự ủng hộ lớn của nhân dân trong nước cho cuộc xâm lược
nhanh chóng của Anh buộc Junta phải thay đổi mục tiêu của họ
gọi là Cortes hay Junta của Vương quốc Galicia.[
Naruko Shoukichi cùng với đội trưởng đội Teshima Junta năm thứ hai Và phó đội trưởng Aoyagi Hajime bắt đầu chuẩn bị làm“ đội mới” cho chức vô địch liên tiếp thứ hai tại Interhigh tiếp theo.
Quốc tịch của cô đã bị tranh chấp bởi cuộc bầu cử trung ương Junta với lý do giấy khai sinh của cô bị giả mạo,
gọi là Cortes hay Junta của Vương quốc Galicia.[
May mà Junta chưa đến.
À, Junta vừa đến.
Sao cậu ấy biết Junta?
Kazuki và Junta cũng ở đây.
Chính phủ Junta đầu tiên ở Chile.
Junta quả là người tốt.
Junta? Cậu ấy sẽ ổn chứ?
Cậu quen Hayami Junta hả?
Junta là bạn với cậu ấy?
Military Junta 1969 Tổng thống Brasil.
Military Junta 1969 Tổng thống Brasil.
Junta? Cậu ấy sẽ ổn chứ?